Cùng nhau học tiếng nhật

Chữ 職 ( Chức )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Chức

Nghĩa: 

Phần việc về mình

Kunyomi ( 訓読み ).

つかさど(る)

Onyomi ( 音読み ).

ショク

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
職位が下がるしょくいがさがるGiáng chức
兼職けんしょくkiêm chức
免職めんしょくsự đuổi việc; sự sa thải; sự miễn chức
内職ないしょくcông việc nghiệp dư
任職にんしょくsự nhiệm chức
職人を借りる しょくにんをかりるMướn thợ
名誉職めいよしょくchức vụ danh dự

Được đóng lại.