Kanji:
県
Âm Hán:
Huyện
Nghĩa:
Huyện,tỉnh
Kunyomi:
あがた
Onyomi:
ケン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 奈良県 | ならけん | Tỉnh Nara |
| 山口県 | やまぐちけん | Yamaguchi Ken |
| 新潟県 | にいがたけん | Nigata |
| 宮城県 | みやぎけん | Myagiken (một quận ở vùng đông bắc Nhật bản) |
| 府県 | ふけん | phủ huyện; quận huyện |
Có thể bạn quan tâm


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

