Kanji:
抱
Âm Hán:
Bão
Nghĩa:
Ôm ấp, Bế, Ấp ủ
Kunyomi ( 訓読み )
だ (く), いだ (く), かか (える)
Onyomi ( 音読み )
ホオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 抱っこ | だっこ | sự ôm, ôm chặt |
| 抱える | かかえる | bao tử; ôm; cầm trong tay |
| 抱き合う | だきあう | ôm nhau |
| 心抱く | こころをいだく | ôm (mang trong tim) |
| 抱き上げる | だきあげる | ẵm |
| 抱く | いだく | ấp ủ; ôm; ôm ấp; ấp (trứng) |
| 介抱 | かいほう | sự chăm sóc; sự trông nom; chăm sóc; trông nom |
| 抱っこする | だっこする | ôm, ôm chặt, bế |
| 抱っこ | だっこ | sự ôm; ôm chặt; sự bế |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)





