Kanji:
島
Âm Hán:
Đảo
Nghĩa:
Đảo,hải đảo,hòn đảo
Kunyomi: .
しま
Onyomi:
トオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 島守 | とうしゅ | đảo chủ |
| 列島 | れっとう | quần đảo |
| 孤島 | ことう | hòn đảo chơ vơ |
| 島人 | とうじん | người sống ở đảo |
| 半島 | はんとう | bán đảo |
| 島国 | しまぐに | quốc đảo |
| 子島 | こしま | cù lao |
| 中島 | なかじま | Hòn đảo (trong một ao hoặc dòng sông) |
| 島中 | とうちゅう | khắp đảo , toàn dảo |
Có thể bạn quan tâm




![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 7 : ~なら~ ( Nếu là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS07.jpg)
