Kanji:
島
Âm Hán:
Đảo
Nghĩa:
Đảo,hải đảo,hòn đảo
Kunyomi: .
しま
Onyomi:
トオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 島守 | とうしゅ | đảo chủ |
| 列島 | れっとう | quần đảo |
| 孤島 | ことう | hòn đảo chơ vơ |
| 島人 | とうじん | người sống ở đảo |
| 半島 | はんとう | bán đảo |
| 島国 | しまぐに | quốc đảo |
| 子島 | こしま | cù lao |
| 中島 | なかじま | Hòn đảo (trong một ao hoặc dòng sông) |
| 島中 | とうちゅう | khắp đảo , toàn dảo |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
