Kanji:
五
Âm Hán:
Ngũ
Nghĩa:
Số 5
Kunyomi:
いつつ
Onyomi:
ゴ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 七五三 | しちごさん | con số may mắn tốt lành; lễ 357 |
| 五つ | いつつ | năm cái; năm chiếc |
| 五人組 | ごにんぐみ | nhóm năm người |
| 五体 | ごたい | cơ thể; toàn bộ cơ thể |
| 五倫 | ごりん | ngũ luân |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)



