JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home NHK ver 02

Bài 25 : 駅前でもらったの。 ( Tôi được phát ở trước ga đấy. )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
Share on FacebookShare on Twitter

  • Nội dung
  • Ghi nhớ
  • じょうたつのコツ ( Bí quyết sống ở Nhật Bản )
  • Video

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/01/02NHK25.mp3

駅前でもらったの。Tôi được phát ở trước ga đấy.
山田

Yamada
風邪?ティッシュあげる。Anh bị cảm à? Tôi có khăn giấy đây này.
クオン

Cường
ありがとうございます。Thế thì cho tôi xin.
山田

Yamada
はい。これ、駅前でもらったの。Đây! Tôi được phát ở trước ga đấy.
クオン

Cường
ただでティッシュをくれるんですか?Người ta cho mình khăn giấy miễn phí hả chị?
山田

Yamada
そうなの。Đúng thế đấy.

-  moraimasu(nhận) 
VD: watashi wa hana o moraimasu= “tôi nhận hoa” 
-  agemasu(mình cho người khác) 
VD: watashi wa kare ni hana o agemasu= “tôi tặng hoa cho anh ấy” 
-  kuremasu(người khác cho mình) 
VD: kare wa watashi ni hana o kuremasu= “anh ấy tặng hoa cho tôi”
Một món đồ không thể thiếu 
 
       Ở Nhật Bản, khăn tay là một trong những thứ không thểthiếu trong đời sống hàng ngày. Năm 2010, một công ty điện lực đã tiến hành khảo sát về sửdụng khăn tay. Trả lời câu hỏi “Bạn có thường mang khăn tay không?”, 70% trả lời “Có, luôn mang theo 1 chiếc”. Tính cả những người trả lời “Không phải lúc nào cũng mang, nhưng cũng thường mang theo”, kết quả sẽ là 85% có mang khăn tay.  
 
     Ở các cửa hàng bách hóa và cửa hàng quần áo lớn có bầy bán khăn tay với nhiều chất liệu và màu sắc khác nhau. Nếu đến Nhật Bản, bạn hãy thử đến một quầy bán khăn tay xem sao nhé!  
 
Nguồn: Công ty Điện lực Tokyo 
Tags: học tiếng nhậtNHK ver 02tiếng nhật
Previous Post

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 32

Next Post

Bài 26 : おかげさまで ( Nhờ có anh/chị )

Related Posts

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 32 : モニター調査をしてはいかがでしょうか? ( Khảo sát ý kiến khách hàng chọn lọc thì thế nào? )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 27 : 風邪をひいたみたいです ( Hình như tôi bị cảm. )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 45 : 元気ないね。 ( Anh không khỏe à? )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 31 : もう一度やってみます。 ( Tôi sẽ thử làm lại. )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 41 : そろそろ…。 ( Sắp đến lúc . . . . )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 36 : カットですね。( Anh muốn cắt tóc đúng không? )

Next Post
Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 26 : おかげさまで ( Nhờ có anh/chị )

Recent News

[ 練習 B ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

あいだ -1

ば

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

会社の忘年会「本当は参加したくない」人が40%以上

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 通 ( Thông )

Kinh tế Nhật Bản đang đối mặt với những thách thức lớn

Kinh tế Nhật Bản đang đối mặt với những thách thức lớn

あいだ -1

をちゅうしんに

あいだ -1

したがって

あいだ -1

にほかならない

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 18 : ~くせに~ ( mặc dù…vậy mà )

あいだ -1

てでも

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.