Bài 50 : これで一人前ね。 ( Thế là thành nhân viên thực thụ rồi nhé! )

Read more »

Bài 49 : 裸の付き合い ( Quan hệ trong sáng )

Read more »

Bài 48 : 海が見えます。 ( Nhìn thấy biển kìa! )

Read more »

Bài 47 : お茶はよく飲まれています。 ( Người ta hay uống chè. )

Read more »

Bài 46 : 登ったことがある ( Tôi đã có lần đi leo núi rồi.)

Read more »

Bài 45 : 元気ないね。 ( Anh không khỏe à? )

Read more »

Bài 44 : 誠心誠意。 ( Thành tâm thành ý )

Read more »

Bài 43 : 気を引き締めるように。 ( Hãy chú ý hơn nữa! )

Read more »

Bài 42 : 申し訳ございません。 ( Xin lỗi quý khách . )

Read more »

Bài 41 : そろそろ…。 ( Sắp đến lúc . . . . )

Read more »

Bài 40 : 休みの日は何をしているんですか? ( Ngày nghỉ cậu làm gì? )

Read more »

Bài 39 : おじゃまします。 ( Cháu xin phép vào ạ! )

Read more »