JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

学校の先生と職員の38%「1日4時間以上残業している」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

学校がっこうの先生せんせいと職員しょくいんの38%「1日にち4時間じかん以上いじょう残業ざんぎょうしている」

*****

学校がっこうの先生せんせいと職員しょくいんは仕事しごとが多おおくて、働はたらく時間じかんが長ながすぎることが問題もんだいになっています。日本にほん教職員きょうしょくいん組合くみあいは、小学校しょうがっこうや中学校ちゅうがっこうの先生せんせいと職員しょくいんに仕事しごとについて聞ききました。1万まん1125人にんが答こたえました。

その結果けっか、平日へいじつは97%の先生せんせいたちが残業ざんぎょうしていました。1日にち4時間じかん以上いじょう残業ざんぎょうしていると答こたえた人ひとは38%になりました。1日にち4時間じかん以上いじょう残業ざんぎょうすると、1か月げつに80時間じかん以上いじょう残業ざんぎょうすることになります。働はたらきすぎて体からだや心こころが疲つかれて、亡なくなったり自殺じさつしたりする危険きけんもあると言いわれています。

土曜日どようびや日曜日にちようびも59%の先生せんせいたちが、平均へいきんで2時間じかん以上いじょう働はたらいていました。

日本にほん教職員きょうしょくいん組合くみあいは「先生せんせいたちが働はたらきすぎないようにするために、これからいろいろ話はなし合あっていきたいです」と話はなしています。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch


Hơn 38% giáo viên và nhân viên nhà trường " làm thêm trên 4 giờ một ngày"



Giáo viên và nhân viên nhà trường có thời gian làm việc kéo dài do khối lượng công việc nhiều.Hội liên hiệp giáo viên Nhật Bản đã hỏi các giáo viên và nhân viên trường tiểu học và trung học cơ sở về công việc , đã có 11.115 người trả lời.

Kết quả là, bình quân 1 ngày có 97% giáo viên làm thêm giờ vào các ngày trong tuần. Có 38% số người cho biết làm thêm giờ hơn 4 giờ một ngày. Làm việc thêm 4 giờ một ngày đồng nghĩa là làm thêm trên 80 giờ mỗi tháng. Người ta nói rằng bạn sẽ có nguy cơ tử vong hay tự tử vì cơ thể và tâm trí quá mệt mỏi do làm việc quá nhiều. Riêng thứ bảy và chủ nhật cũng có 59% giáo viên đã làm việc trung bình trên 2 giờ.

Hội liên hiệp giáo viên Nhật Bản nói, "Kể từ bây giờ chúng tôi muốn thảo luận nhiều thứ để các giáo viên không phải làm việc quá nhiều."

Bảng Từ Vựng

KanjiHiragananghĩa
学校がっこうtrường học
職員しょくいんcông chức , viên chức
先生せんせいgiáo viên
日にちngày
仕事しごとcông việc , việc làm
多くおおくđa
働くはたらくlao động
長ながdài
問題もんだいvấn đề
組合くみあいtập đoàn , tổ hợp
小学校しょうがっこうTrường tiểu học
中学校ちゅうがっこうTrường trung học
日本教職員組合にほんきょうしょくいんくみあいHội Liên hiệp giáo viên Nhật Bản
平均へいきんsự cân bằng
土曜日どようびNgày thứ bảy
日曜日にちようびNgày chủ nhật
危険きけんNguy hiểm , rủi ro
自殺じさつsự tự tử
亡くすなくすchết mất
疲らすつからすkiệt sức
心こころTim
時間以上残業じかんいじょうざんぎょうLàm thêm giờ
教えおしえLời dạy dỗ
結果けっかkết cuộc
平日へいじつNgày thường

Chú thích

職員

1.役所やくしょ・学校がっこう・団体だんたいなどに勤つとめている人ひと。

残業

1.決きめられた時間じかんのあと、残のこって仕事しごとをすること。

結果

1.あることがもとになって起おこったことがらやようす。

平日

1.休やすみの日ひでも祝日しゅくじつでもない日ひ。ふつうの日ひ。

いつも。ふだん。

自殺

1.自分じぶんの命いのちを絶たつこと。自害じがい。

平均

1.多おおい少すくないや高たかい低ひくいなどがないように、ならすこと。

2.つり合あいがとれること。バランス。

話し合う

1.たがいに話はなす。

2.意見いけんを出だし合あう。

Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật
Previous Post

日本のアニメの売り上げが初めて2兆円以上になる

Next Post

Chữ 川 ( Xuyên )

Related Posts

JPO Tin Tức

がんで亡くなる前に体がつらそうだった人は42%

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 水族館で2日続けてゴマフアザラシの赤ちゃんが生まれる

ノーベル賞をもらう本庶さん「式に出席するのが楽しみ」
JPO Tin Tức

ノーベル賞をもらう本庶さん「式に出席するのが楽しみ」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 10日間の休み 下りの新幹線は4月27日がいちばん混みそう

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 埼玉県 「秩父夜祭」で美しい山車がまちの中を回る

新しい元号が決まって「万葉集」という本が人気
JPO Tin Tức

新しい元号が決まって「万葉集」という本が人気

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 川 ( Xuyên )

Recent News

[ 文型-例文 ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

赤ちゃんのゲノム編集 中国がやめるように言う

赤ちゃんのゲノム編集 中国がやめるように言う

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 世 ( Thế )

Bài 13 : Nào , xin mời vào .

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

アメリカ コンテナの中から子どもの熊を警官が助ける

あいだ-2

もう ( Mẫu 2 )

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 05: 39-50

あいだ -1

てしょうがない

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 校 ( Hiệu )

あいだ-2

たがる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.