JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ほど

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Từ chỉ số lượng + ほど < áng chừng > khoảng

Ví dụ

①  水みずを10CCほど入いれてください。
  Hãy đổ khoảng 10cc nước vô.

②  修理しゅうりには一週間いちしゅうかんほどかかります。
  Mất khoảng 1 tuần để sửa.

③  完成かんせいするまでに3時間じかんほどかかります。
  Mất khoảng 3 giờ đồng hồ để hoàn thành.

④  仕事しごとはまだ半分はんぶんほど残のこっている。
  Công việc vẫn còn lại khoảng một nửa.

⑤  A:りんごください。

  A: Hãy bán cho tôi một ít táo.

  B:いくつですか。

  B: Độ bao nhiêu a ?

  A:五いつつほど。

  A: Khoảng 5 trái.

Ghi chú :

Đi sau các từ chỉ số lượng để diễn đạt một số lượng áng chừng, đại khái. Có thể sử dụng để diễn tả mức áng chừng về độ dài thời gian, số ngày… Nhưng không sử dụng được cho thời điểm, ngày giờ… tức là những đại lượng thời gian không có độ dài. Trường hợp này sử dụng 「ごろ」 .

Ví dụ
(sai) 3時ほど来て下さい。
(đúng) 3時ごろ来て下さい。 Hãy đến lúc khoảng 3 giờ.
Ví dụ (5) là một dạng nói lịch sự; về mặt ý nghĩa không khác gì「五つください」(cho tôi 5 trái). Bằng cách không nói rõ 「五つ」(5 trái), cách nói này đem lại khả năng lựa chọn cho người nghe, tạo cảm giác mềm mại.
「ほど」 với ý nghĩa chỉ số lượng áng chừng có thể thay bằng 「くらい」, 「ぐらい」 .

Cấu trúc 2

…ほど…ない

[Nほど…ない] [Vほど…ない]

A. …ほど…ない Không… tới mức như

Ví dụ

①  今年ことしの夏なつは去年きょねんほど暑あつくない。
  Hè năm nay không nóng tới mức như năm ngoái.

②  試験しけんは思おもっていたほど難むずかしくなかった。
  Bài thi không khó tới mức như tôi tưởng.

③  教師きょうしの仕事しごとはそばでみているほど楽らくではない。
  Công việc của người giáo viên không nhẹ nhàng như chỉ nhìn từ bên ngoài vào.

④  佐藤さとうは今井いまいほど勤勉きんべんな学生がくせいではない。
  Sato không phải là học sinh chăm chỉ như Imai.

⑤  この地域ちいきは大都市近郊だいとしきんこうほどは、宅地開発たくちかいはつが進すすんでいない。
  Khu vực này người ta không xây dựng nhà cửa nhiều như vùng gần trung tâm thành phố.

Ghi chú :

Công thức là 「XはYほど…ない」(X không tới mức như Y), diễn đạt ý: nếu lấy X làm chuẩn thì X dưới Y. Ví dụ, nếu nói 「XはYほど大きくない」(X không to bằng Y) thì có nghĩa là 「XはYより小さい」(X nhỏ hơn Y).
Tuy nhiên, cách nói 「XはYより…」(X… hơn Y) thì chỉ đơn thuần là so sánh hai bên, còn cách nói 「XはYほど…ない」(X không tới mức như Y) thì bao hàm ý nghĩa 「XもYも…であるが、その中で比較すると」(cả X và Y đều…, trong đó, nếu so sánh thì …). Chẳng hạn, ví dụ (1) sẽ có hàm ý là 「今年の夏も暑いが、去年よりましだ」(mùa hè năm nay cũng nóng, nhưng không bằng năm ngoái).

B …ほど…Nはない Không có N … bằng….

Ví dụ

①  試験しけんほどいやなものはない。
  Không có gì ngán bằng thi cử.

②  いろんな方かたが親切しんせつにして下くださいましたが、あなたほど親身しんみになって下くださった方かたは他ほかにありません。
  Rất nhiều người nhiệt tình Với tôi, nhưng không có ai nhiệt tình bằng anh.

③  東京とうきょうほど家賃やちんの高たかいところはない。
  Không có nơi nào tiền nhà lại mắc như Tokyo.

④  これほどすばらしい作品さくひんは他ほかにありません。
  Không có tác phẩm nào tuyệt vời như tác phẩm này.

⑤  川口かわぐちさんほどよく勉強べんきょうする学生がくせいはいない。
  Không có học sinh nào chăm chỉ như anh Kawaguchi.

⑥  子供こどもに先立さきだたれることほどつらいことはない。
  Không có gì đau khổ bằng con cái lại mất trước bố mẹ.

Ghi chú :

Diễn đạt ý : mức độ của vật đứng trước 「…ほど」 là cao nhất, bằng cách nói rằng 「他に並ぶものがない」(không có cái gì ngang bằng). Ví dụ (1) có nghĩa là「試験は他の何よりもいやなものだ」(thi cử là một việc ngán hơn bất cứ cái gì), ví dụ (2) là 「あなたが一番親切にしてくれた」(anh là người nhiệt tình nhất với tôi).

Cấu trúc 3

…ほど < mức độ >

A …ほど Tới mức / cỡ …

[Nほど] [A-いほど] [V-るほど]

Ví dụ

①  この商品しょうひんはおもしろいほどよく売うれる。
  Mặt hàng này bán rất chạy, tới mức thấy thật là thú vị.

②  顔かおも見みたくないほどきらいだ。
  Tôi ghét tới mức không muốn nhìn mặt.

③  今日きょうは死しぬほど疲つかれた。
  Hôm nay mệt tới chết đi được.

④  そのニュースをきいて、彼かれは飛とび上あがるほど驚おどろいた。
  Nghe tin ấy, anh ta kinh ngạc tới mức nhảy cẫng lên.

⑤  東京中とうきょうじゅうを足あしが棒ぼうになるほど歩あるき回まわったが、探さがしていた本ほんは見みつからなかった。
  Tôi đã đi khắp Tokyo tới mức đôi chân đơ ra như cây gậy mà vẫn không tìm ra cuốn sách đó.

⑥  医者いしゃの話はなしでは、胃いに親指おやゆびの先さきほどの腫瘍しゅようがあるという。
  Theo lời bác sĩ thì trong bao tử của tôi có một khối u cỡ bằng đầu ngón tay cái.

⑦  それほど言いうなら、好すきなようにすればいい。
  Nếu anh đã nói tới mức đó thì anh cứ tuỳ ý mà làm.

⑧  なんの連結れんけつもしてこないから、どれほど心配しんぱいしたかわからない。
  Vì không có liên lạc gì cả, nên tôi đã lo lắng lắm, không biết bao nhiêu mà kể.

Ghi chú :

Dùng để diễn đạt một động tác hay trạng thái có mức độ cỡ bao nhiêu đó, thông qua cách nói ẩn dụ hay một ví dụ cụ thể. Khi 「ほど」đi sau 「これ/それ/あれ/どれ」 thì chúng có nghĩa giống như「こんなに/そんなに/あんなに/どんなに」。

B …ほどだ Tới mức là ….

[Naなほどだ] [A/V ほどだ]

Ví dụ

①  ずいぶん元気げんきになって、昨日きのうなんか外そとに散歩さんぽにでかけたほどです。
  Tôi đã khoẻ lên nhiều, tới mức hôm qua còn đi dạo đấy.

②  彼かれは犬いぬがたいへん嫌きらいだ。道みちに犬いぬがいれば、わざわざ遠回とおまわりするほどだ。
  Anh ấy rất ghét chó, tới mức nếu ngoài đường có con chó thì anh ấy sẽ đi vòng đường khác.

③  コンサートはたいへんな人気にんきで、立だち見けんがでるほどだった。
  Buổi hoà nhạc rất đông, tới mức có cả người phải đứng nghe.

④  このシャツは着きやすいし値段ねだんも安やすいので、とても気きに入いっている。色違いろちがいで3枚まいも持もっているほどだ。
  Loại áo sơ mi này rất dễ mặc, lại rẻ nữa, nên tôi rất thích, tới mức đã mua tới 3 chiếc màu khác nhau.

⑤  事故後じこごの彼かれの回復かいふくぶりは、奇跡きせきとも言いえるほどだ。
  Sự hồi phục của anh ấy sau tai nạn rất nhanh, có thể nói là kì tích.

Ghi chú :

Nêu ra một ví dụ cụ thể về sự việc đã nêu trước đó để giải thích về mức độ của nó.

C …ほどの…ではない Không phải N tới mức (cần) phải…

[…ほどのNではない] […ほどの こと/もの ではない]

Ví dụ

①  医者いしゃに行いくはどのけがではない。
  Không phải là vết thương tới mức cần đi bác sĩ.

②  そんなに深刻しんこくに悩なやむほどの問題もんだいではない。
  Không phải là vấn đề tới mức phải trăn trở ưu phiền như thế.

③  そんなに怒おこるほどのことではない。
  Không phải là chuyện tới mức phải nổi giận lên như vậy.

④  確たしかに便利べんりそうな機械きかいだが、20万円まんえんも出だすほどのものではない。
  Đúng là chiếc máy có vẻ tiện lợi thật, nhưng không phải là thứ tới mức cần bỏ ra 200 nghìn yên để mua.

Ghi chú :

Diễn đạt ý nghĩa 「…より程度の軽いものである」 (là thứ có mức độ nhẹ hơn …). Hàm ý nói rằng đó không phải chuyện lớn, vấn đề nghiêm trọng.

D …というほどではない Không tới mức…

[N/Na というほどではない] [A/V というほどではない]

Ví dụ

①  酒さけは好すきだが、毎日飲まいにちのまないではいられないというほどじゃない。
  Tôi thích uống rượu, nhưng không tới mức ngày nào không uống là không chịu được.

②  英語えいごは少すこし勉強べんきょうしましたが、通訳つうやくができるというほどではありません。
  Tôi có học tiếng Anh, nhưng không tới mức có thể phiên dịch được.

③  数年前すうねんまえから胃いを悪わるくしているが、手術しゅじゅつをしなければいけないというほどではない。
  Mấy năm trước tôi bị đau bao tử, nhưng không tới mức phải mổ.

④  A:高級車買こうきゅうしゃかったんだって?

  A: Cậu mới mua xe loại cao cấp à ?

  B:いや、高級車こうきゅうしゃというほどじゃないけれど。わりといい車くるまなんだ。

  B: Không tới mức là xe cao cấp, nhưng là một loại xe tốt.

Ghi chú :

Diễn đạt ý : mức độ không cao tới mức đó. Dùng như sau : từ nội dung “mức độ cao” được nói tới trước đó, nêu ra một khả năng có thể suy diễn rồi giải thích bổ sung rằng mức độ của nội dung đó không cao tới như vậy.

Cấu trúc 4

…ほど < tỉ lệ thuận >

A…ほど Càng… càng… / theo…

[N/Na ほど] [A-いほど] [V-るほど]

Ví dụ

①  年としをとるほど体からだが弱よわくなる。
  Tuổi càng cao cơ thể càng yếu đi.

②  上等じょうとうのワインは、古ふるくなるほどうまくなる。
  Vang thượng hạng càng để lâu càng ngon.

③  駅えきに近ちかいほど家賃やちんは高たかくなる。
  Càng gần ga, tiền nhà càng cao.

④  北きたへ行いくほど寒さむくなる。
  Càng đi về hướng bắc càng lạnh.

⑤  まじめな人ひとほどストレスがたまる。
  Người càng cẩn thận càng dễ bị stress.

⑥  健康けんこうに自信じしんがある人ひとほど、病気びょうきになかなか気きづかないことが多おおい。
  Thường thì người càng tự tin vào sức khoẻ thì càng không nhận ra bệnh của mình.

⑦  酔ようほどに、宴うたげはにぎやかになっていった。
  Càng say xỉn thì buổi nhậu càng rôm rả.

① Sử dụng trong văn cảnh khi nội dung được nói tới bằng 「…ほど」 mức độ càng lên cao thì một nội dung khác mức độ cũng tăng theo. Ví dụ (1) có ý nghĩa là 「年をとるとだんだん体が弱くなる」(có tuổi thì cơ thể càng yếu), ví dụ (2) là 「ワインは古くなるともっとうまくなる」(rượu vang mà lâu năm thì sẽ ngon hơn).
Ghi chú :

Các ví dụ từ (1) đến (4) được sử dụng dưới hình thức 「…ほど…Naに/A-く/V-ようになる」 thường dùng để nói về những sự việc chung chung. Cách nói 「…ほどに」 như ví dụ (7) là cách nói có tính chất văn viết. Một cách nói khác rất giống là 「…につれて」, 「…ば…ほど」.

B… ば…ほど Càng… càng …

[N/Na であればあるほど] [A-ければA-いほど] [V-ばV-るほど]

Ví dụ

①  食たべれば食たべるほど太ふとる。
  Càng ăn càng mập.

②  A:どれぐらいのご予算よさんですか。

  A: Mức dự toán khoảng bao nhiêu ?

  B:(安やすければ)安やすいほどいいんですが。
  B: Càng rẻ càng tốt.

③  活発かっぱつで優秀ゆうしゅうな学生がくせいであればあるほど、知識ちしきを一方的いっぽうてきに与あたえるような授業じゅぎょうはつまらなく感かんじるのだろう。
  Càng là học sinh hiếu động và học giỏi, thì càng cảm thấy chán những giờ học chỉ thuần tuý cung cấp kiến thức chung.

④  電気製品でんきせいひんというのは、高たかくなればなるほど、使つかいにくくなる。
  Đồ điện càng mắc tiền càng khó sử dụng.

⑤  どうしたらいいのか、考かんがえれば考かんがえるほどわからなくなってしまった。
  Làm thế nào bây giờ ? Càng nghĩ càng rối.

⑥  眠ねむろうとすればするほど眼めが冴さえてくる。
  Càng định ngủ thì mắt càng tỉnh.

⑦  この説明書せつめいしょは、読よめば読よむほどわからなくなる。
  Bản hướng dẫn sử dụng này càng đọc càng không hiểu.

Ghi chú :

Thủ pháp lặp đi lặp lại một từ, dùng để diễn đạt ý : cùng với sự tiến triển một sự việc, thì một sự việc khác cũng tiến triển theo. Ý nghĩa của mẫu câu này là một sự việc khác sẽ biến chuyển cùng chiều, tỉ lệ thuận với sự việc được nêu ở 「…ば」, nhưng cũng có thể sử dụng để diễn đạt sự thay đổi ngược với bình thường.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. の…の

  2. のいたり

  3. の ( Mẫu 2 )

  4. の ( Mẫu 1 )

Tags: ほど
Previous Post

ほしがる

Next Post

ほどなく

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

が ( Mẫu 1 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

がる

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

よう ( Mẫu 2 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

このぶんでは

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ついでに

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

もっぱら

Next Post
あいだ -1

ほどなく

Recent News

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 5 : Cách biến động từ thành thể phủ định và nghi vấn

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 4 : ~しか~ない ( Chỉ có cách là, đành phải, chỉ làm gì, chỉ có )

[ Ngữ Pháp ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

Haeundae Blueline Park、魅力的な鉄道公園

Haeundae Blueline Park、魅力的な鉄道公園

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 定 ( Định )

[ Ngữ Pháp ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 113 : ~にほかならない~ ( Chính là, không gì khác hơn là….)

Bài 10 : Không,tôi cũng giỏi đến thế đâu ạ

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 歳 ( Tuế )

あいだ -1

そうだ ( Mẫu 2 )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.