JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

遊園地のスペースシャトルの模型を壊し始める

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

遊園地ゆうえんちのスペースシャトルの模型もけいを壊こわし始はじめる

 

福岡県ふくおかけん北九州市きたきゅうしゅうしにあった「スペースワールド」という遊園地ゆうえんちは、去年きょねん12月がつ31日にちに閉しまりました。

遊園地ゆうえんちには、アメリカの宇宙船うちゅうせん「スペースシャトル」の模型もけいがあって、シンボルになっていました。高たかさは60mぐらいです。

遊園地ゆうえんちの会社かいしゃはこの模型もけいを買かってくれる所ところを探さがしていましたが、見みつからなかったため、壊こわすことにしました。

19日にち、大おおきなクレーンなどの機械きかいを使つかって、模型もけいを壊こわし始はじめました。

遊園地ゆうえんちで働はたらいていた女性じょせいは「いつも見みていたので、なくなるのは寂さびしいです」と泣なきながら話はなしていました。

模型もけいは12月がつ中旬ちゅうじゅんまでに全部ぜんぶ壊こわす予定よていです。

 

Nội Dung Tiếng Việt

Bản Dịch

Bắt đầu phá hủy mô hình tàu con thoi của khu vui chơi

 
Khu vui chơi "Space World" tại thành phố Kitakyushyu tỉnh Fukuoka đã đóng cửa hồi ngày 31 tháng 12 năm ngoái. Khu vui chơi có mô hình tàu vũ trụ "Space Shuttle" của Mỹ và nó đã trở thành biểu tượng của khu vui chơi. Chiều cao khoảng 60 m.
 
Công ty Khu vui chơi đã tìm kiếm nơi để mua lại mô hình này, nhưng do không tìm thấy nên đã quyết định phá hủy nó. Ngày 19 đã bắt đầu phá hủy mô hình bằng cách sử dụng máy móc chẳng hạn như là cần cẩu lớn.
 
Một người phụ nữ làm việc ở khu vui chơi vừa khóc vừa nói rằng "Vì lúc nào cũng nhìn thấy nó nên giờ sẽ rất buồn khi không còn nữa". Mô hình này dự kiến sẽ phá hủy toàn bộ vào giữa tháng 12.

Bảng Từ Vựng

KanjihiraganaNghĩa
壊すこわすphá huỷ; phá hoại; phá bỏ; làm
始まりはじまりBắt đầu
北九州市きたきゅうしゅうしThành phố ở Kyushu
福岡県ふくおかけんtỉnh Fukuoka
去年きょねんnăm ngoái; năm trước
宇宙船うちゅうせんtàu vũ trụ
高いたかいĐắt tiền
遊園地ゆうえんちkhu vực giải trí
会社かいしゃcông ty
模型もけいmô hình
予定よていdự định
全部ぜんぶCả thảy , tất cả
中旬ちゅうじゅんtrung tuần; 10 ngày giữa một tháng
壊すこわすLàm hư
Tags: học tiếng nhậtluyện nghe qua tin tứctiếng nhậttin tức tiếng nhật
Previous Post

グアテマラで火山が噴火 4000人に逃げるように言う

Next Post

Chữ 最 ( Tối )

Related Posts

冬休みの旅行 今までで最も多い3062万人以上になりそう
JPO Tin Tức

冬休みの旅行 今までで最も多い3062万人以上になりそう

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 目が斜視になる子どもが多い スマホと関係があるか調べる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

日本を出るとき1000円払う「国際観光旅客税」が始まる

原爆についての本をいろいろな国の言葉で探すウェブサイト
JPO Tin Tức

原爆についての本をいろいろな国の言葉で探すウェブサイト

台湾のLINE 情報が本当かうそか調べるサービス
JPO Tin Tức

台湾のLINE 情報が本当かうそか調べるサービス

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 青森県 冬が来て暖かい「ストーブ列車」が始まる

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 最 ( Tối )

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 島 ( Đảo )

あいだ -1

とすれば ( Mẫu 1 )

[ JPO ニュース ] ニュージーランド 事件で亡くなった人のために祈る会

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 全 ( Toàn )

あいだ-2

そうだ ( Mẫu 1 )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 「ゲノム編集」の食品を売るときのルールが決まる

あいだ-2

かねる

あいだ -1

さも

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 82 : ~ぐるみ ( Toàn bộ, toàn thể )

ゴールデン・エクスペリエンス Damnoen Saduak Floating Market

ゴールデン・エクスペリエンス Damnoen Saduak Floating Market

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.