CÂU HỎI

例: ⇒ ここは しょくどうです。
1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒

例:⇒ ロビーは どこですか。
......あそこです。
1) かいぎしつ ⇒
2) でんわ ⇒
3) やまださん ⇒
例: でんわ (2かい) ⇒ でんわは どこですか。
......2かいです。
1)トイレ(1かい) ⇒
2)コンピューター(じむしょ) ⇒
3)テレサちゃん(きょうしつ) ⇒
4)ワインうりば(ちか) ⇒
例: かいだん(あちら) ⇒ かいだんは どちらですか。
......あちらです。
1)エスカレーター(そちら) ⇒
2)でんわ(こちら) ⇒
3)カリナさんの へや(3がい) ⇒
4)うち(おおさか) ⇒

例: ⇒ ミラーさんの おくには どちらですか。
...... アメリカです。
1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒
例: かいしゃ ⇒ ミラーさんの かいしゃは どちらですか。
......IMCです。
1)かいしゃ ⇒
2)だいがく ⇒
3)かいしゃ ⇒
4)だいがく ⇒

例: ⇒ これは どこの ネクタイですか。
......イタリアの ネクタイです。
1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒
例: ⇒ この ネクタイは いくらですか。
......8400えんです。
1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒
ĐÁP ÁN
1)ここは うけつけです。
Đây là bộ phận tiếp tân.
2)ここは じむしょです。
Đây là văn phòng.
3)ここは かいぎしつです。
Đây là phòng họp.
4)ここは おてあらいです。
Đây là phòng vệ sinh.
1) かいぎしつ ⇒ かいぎしつはどこですか。
Phòng họp ở đâu?
......ここです。
.....Ở chỗ này.
2) でんわ ⇒ でんわはどこですか。
Điện thoại ở đâu?
......そこです。
......Ở chỗ đó.
3) やまださん ⇒ やまださんはどこですか。
Anh Yamada ở đâu?
......あそこです。
...... Ở chỗ kia .
1) トイレ(1かい) ⇒ トイレは どこですか。
Toilet ở đâu?
......1かいです。
..... Ở tầng 1.
2) コンピューター(じむしょ) ⇒ コンピューターは どこですか。
Máy tính ở đâu?
......じむしょです。
...... Ở trong văn phòng .
3) テレサちゃん(きょうしつ) ⇒ テレサちゃんは どこですか。
Bé Terasa ở đâu?
......きょうしつです。
...... Ở trong lớp học.
4) ワインうりば(ちか) ⇒ ワインうりばは どこですか。
Quầy bán rượu ở đâu?
......ちかです。
...... Ở tầng hầm.
1) エスカレーター(そちら) ⇒ エスカレーターはどちらですか。
Cầu thang cuốn ở đâu?
...... そちらです。
...... Ở phía đó.
2) でんわ(こちら)⇒
でんわはどちらですか。
Điện thoại ở đâu?
......こちらです。
...... Ở phía này .
3) カリナさんの へや(3がい) ⇒
カリナさんのへやはどちらですか。
Phòng của Karina ở đằng nào vậy?
......3がいです。
...... Ở tầng 3.
4) うち(おおさか) ⇒
うちはどちらですか。
Nhà bạn ở đâu?
......おおさかです。
...... Ở Osaka.
1) ⇒ サントスさんの おくには どちらですか。
Đất nước của anh Santos là ở đâu?
......ブラジルです。
...... Là nước Braxin.
2) ⇒ ワットさんの おくには どちらですか。
Đất nước của anh Watt là ở đâu?
......イギリスです。
...... Là nước Anh.
3) ⇒ シュミットさんの おくには どちらですか。
Đất nước của anh Schmidt là ở đâu?
......ドイツです。
...... Là nước Đức.
4) ⇒ カリナさんの おくには どちらですか。
Đất nước của chị Karina là ở đâu?
......インドネシアです。
...... Là nước Indonesia.
1) ⇒ サントスさんの かいしゃは どちらですか。
Anh Santos làm việc ở công ty nào?
......ブラジルエアです。
...... Công ty Brazil Air.
2) ⇒ワットさんの だいがくは どちらですか。
Anh Watt làm việc ở trường đại học nào?
......さくらだいがくです。
......Đại học Sakura.
3) ⇒ シュミットさんの かいしゃは どちらですか。
Anh Schmidt làm việc ở công ty nào?
......パワーでんきです。
...... Công ty điện Power.
4) ⇒ カリナさんの だいがくは どちらですか。
Chị Karina học ở trường đại học nào?
...... ふじだいがくです。
...... Đại học Fuji.
1) ⇒ これは どこの かばんですか。
Đây là cặp táp của nước nào?
......かんこくの かばんです。
...... Là cặp táp của Hàn Quốc.
2) ⇒ これは どこの カメラですか。
Đây là máy ảnh của nước nào?
......にほんの カメラです。
...... Là máy ảnh của Nhật.
3) ⇒ これは どこの パソコンですか。
Đây là máy tính của nước nào?
......アメリカの パソコンです。
...... Là máy tính của Mỹ.
4) ⇒ これは どこの くるまですか。
Đây là xe hơi của nước nào?
......ドイツの くるまです。
...... Là xe hơi của Đức.
1) ⇒ この かばんは いくらですか。
Cái cặp táp này giá bao nhiêu?
......7300えんです。
......7,300 Yên.
2) ⇒ この カメラは いくらですか。
Cái máy ảnh này giá bao nhiêu?
......25,800えんです。
...... 25,800 Yên.
3) ⇒ この パソコンは いくらですか。
Cái máy tính này giá bao nhiêu?
......243,000えんです。
...... 243,000 Yên.
4) ⇒ この くるまは いくらですか。
Chiếc xe hơi này giá bao nhiêu?
......4,500,000えんです。
......4,500,000 Yên.











![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)