Cùng nhau học tiếng nhật

[ 練習 A ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

一生懸命いっしょうけんめい べんきょうすした のに、試験しけんの てんが わるかったです。

Dù đã học tập chăm chỉ những điểm số kỳ thi không được tốt.

30ぶんまって いる のに、タクシーが ません。

Dù đã chờ 30 phút rồi thế mà taxi vẫn chưa đến.

この レストランは おいしくない のに、値段ねだんが たかいです。

Dù nhà hàng này không ngon nhưng giá lại đắt.

おっとは 料理りょうりじょうずな のに、あまり つくって くれません。

Dù chồng tôi giỏi nấu ăn nhưng lại hiếm khi nấu cho tôi.

きょうは にちようびな のに、はたらかなければ なりません。

Dù hôm nay là chủ nhật nhưng vẫn phải làm việc.

会社かいしゃおくれる 場合ばあいは、連絡れんらくして ください。

Trường hợp trễ làm công ty thì hãy liên lạc.

荷物にもつつかない 場合ばあいは、連絡れんらくして ください。

Trường hợp hành lý không tới thì hãy liên lạc.

交通こうつう事故じこあった 場合ばあいは、連絡れんらくして ください。

Trường hợp xảy ra tai nạn thì hãy liên lạc.

コピーの 調子ちょうしわるい 場合ばあいは、連絡れんらくして ください。

Trường hợp tình trạng máy copy không được tốt thì hãy liên lạc.

資料しりょうひつような 場合ばあいは、連絡れんらくして ください。

Trường hợp cần tài liệu thì hãy liên lạc.

エレベーターが こしょうの 場合ばあいは、連絡れんらくして ください。

Trường hợp thang máy hỏng thì hãy liên lạc.

Được đóng lại.