JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
一生懸命いっしょうけんめい べんきょうすした のに、試験しけんの 点てんが 悪わるかったです。

Dù đã học tập chăm chỉ những điểm số kỳ thi không được tốt.

30分ぶんも まって いる のに、タクシーが 来きません。

Dù đã chờ 30 phút rồi thế mà taxi vẫn chưa đến.

この レストランは おいしくない のに、値段ねだんが 高たかいです。

Dù nhà hàng này không ngon nhưng giá lại đắt.

夫おっとは 料理りょうりが じょうずな のに、あまり 作つくって くれません。

Dù chồng tôi giỏi nấu ăn nhưng lại hiếm khi nấu cho tôi.

きょうは にちようびな のに、働はたらかなければ なりません。

Dù hôm nay là chủ nhật nhưng vẫn phải làm việc.

会社かいしゃに おくれる 場合ばあいは、連絡れんらくして ください。

Trường hợp trễ làm công ty thì hãy liên lạc.

荷物にもつが つかない 場合ばあいは、連絡れんらくして ください。

Trường hợp hành lý không tới thì hãy liên lạc.

交通こうつう事故じこに あった 場合ばあいは、連絡れんらくして ください。

Trường hợp xảy ra tai nạn thì hãy liên lạc.

コピー機きの 調子ちょうしが わるい 場合ばあいは、連絡れんらくして ください。

Trường hợp tình trạng máy copy không được tốt thì hãy liên lạc.

資料しりょうが ひつような 場合ばあいは、連絡れんらくして ください。

Trường hợp cần tài liệu thì hãy liên lạc.

エレベーターが こしょうの 場合ばあいは、連絡れんらくして ください。

Trường hợp thang máy hỏng thì hãy liên lạc.

Previous Post

[ 練習 A ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

Next Post

なんと

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 24 : 手伝ってくれますか ?

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

練習 A

[ 練習 A ] Bài 16 : 使い方を教えてください

練習 A

[ 練習 A ] Bài 32 : 病気かもしれません

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 12 : お祭りはどうでしたか

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

Next Post
あいだ -1

なんと

Recent News

あいだ-2

のだ

[ Kanji Minna ] Bài 22 : どんな アパトーが いいですか。 ( Anh muốn tìm căn hộ như thế nào? )

[ 練習 B ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

あいだ -1

いかん

あいだ -1

せめて

あいだ -1

とも

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 以 ( Dĩ )

[ Kanji Minna ] Bài 18 : しゅみは何ですか ( Sở thích của anh là gì? )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 違 ( Vi )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 41 : ~おもうように(~思うように)Như đã nghĩ…

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.