JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] BÀI 12 : お祭りはどうでしたか

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6
きのうは ゆきでした。
Ngày hôm qua có tuyết.
きのうは ひまでした。
Ngày hôm qua rảnh.
きのうは さむかったです。

Ngày hôm qua lạnh.

やすみ でした ( Đã nghỉ  )                               
→   やすみ じゃ ありませんでした ( Đã không nghỉ )

きれい でした ( Đã đẹp/sạch )    

→   きれい  じゃ ありませんでした  (  Đã không đẹp/sạch )

しずか でした ( Đã yên tĩnh  )                       

→   しずか  じゃ ありませんでした ( Đã không yên tĩnh )

あつ かった です ( Đã nóng  )            

→    あつ くなかった です( Đã không nóng )

おいし かった です ( Đã ngon )

→    おいし くなかった です ( Đã không ngon )

よ かった です( Đã tốt  )                

→    よ くなかった  です ( Đã không tốt )

とうきょう は おおさか より 大(おお)きいです。
Tokyo lớn hơn Osaka.
この シャツ は その シャツ より 大(おお)きいです。
Cái áo sơ mi này lớn hơn cái áo sơ mi đó.
サントスさん は ミラーさん より 大(おお)きいです。

Ông Santos lớn hơn anh Miller.

 サッカー と やきゅう と どちらがおもしろいですか。

Bóng đá và bóng chày thì cái nào thú vị?

ほん と えいが と どちらがおもしろいですか。

Sách và phim thì cái nào thú vị?

しごと と べんきょう と どちらがおもしろいですか。

Công việc và học tập thì cái nào thú vị?

 サッカー の ほうが おもしろいです。

Bóng đá thú vị hơn.

ほん の ほうが おもしろいです。

Sách thú vị hơn.

しごと の ほうが おもしろいです。

Công việc thú vị hơn.

スポーツ で なに が いちばん おもしろい ですか。
Trong thể thao môn nào thú vị nhất?
かぞく で だれ が いちばん げんき ですか。
Trong gia đình ai khỏe nhất?
せかい で どこ が いちばん きれい ですか。
Trong thế giới, nơi nào đẹp nhất?
いちねん で いつ が いちばん さむい ですか。

Trong một năm, lúc nào lạnh nhất?

Previous Post

Chữ 暴 ( Bạo )

Next Post

[ 練習 A ] Bài 13 : 別々にお願いします

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 17 : どうしましたか?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

練習 A

[ 練習 A ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか ?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 3 : これをください

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 11 : これをお願いします

練習 A

[ 練習 A ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

Next Post

[ 練習 A ] Bài 13 : 別々にお願いします

Recent News

あいだ -1

なにかにつけて

[ Kanji Minna ] Bài 17 : どうしましたか ( Ông bị làm sao? )

仕事の途中に少し寝て休むことができる「睡眠カフェ」

仕事の途中に少し寝て休むことができる「睡眠カフェ」

[ Kanji Minna ] Bài 16 : 使い方を教えてください ( Làm ơn chỉ cho tôi cách dùng )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 盤 ( Bàn )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 91 : ~ことから~ ( Vì… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 5 : ~わけです~ ( Đương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là, là )

あいだ -1

かつて

あいだ-2

わけではない

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 116 : ~のもとで/~もとに (~の下で/下に)Dưới sự

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.