JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

国から生活保護のお金をもらった家庭が最も多くなる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

国くにから生活保護せいかつほごのお金かねをもらった家庭かていが最もっとも多おおくなる

*****

お金かねが足たりなくて生活せいかつに困こまっている人ひとに、国くにが必要ひつようなお金かねを渡わたすことを「生活保護せいかつほご」といいます。

厚生労働省こうせいろうどうしょうによると、2017年度ねんどは1か月げつに平均へいきんで約やく164万まんの家庭かていが生活保護せいかつほごのお金かねをもらいました。前まえの年度ねんどより約やく3800増ふえて、今いままでで最もっとも多おおくなりました。

この中なかの約やく86万まん5000は65歳さい以上いじょうのお年寄としよりの家庭かていでした。このお年寄としよりの90%以上いじょうは1人ひとりで住すんでいました。お母かあさんと子こどもだけの家庭かていなど、お年寄としより以外いがいで生活保護せいかつほごのお金かねをもらった家庭かていは少すこしずつ減へっています。

国くにの研究所けんきゅうじょは、2040年ねんにはお年寄としよりの男性だんせいの20%、女性じょせいの25%が1人ひとりで住すむと考かんがえています。お金かねが足たりなくて困こまるお年寄としよりは、これからもっと増ふえる心配しんぱいがあります。

Bảng Từ Vựng

Kanjihiragananghĩa
厚生労働省こうせいろうどうしょうBộ Y tế, Lao động và Phúc lợi
年度ねんどnăm
平均へいきんbình quân
年寄りとしよりcố vấn
減るへるgiảm , giảm bớt
研究所けんきゅうしょviện nghiên cứu
生活保護せいかつほごphúc lợi xã hội
必要ひつようđiều tất yếu
生活せいかつcuộc sống

Nội Dung Tiếng Việt

Ngày càng có nhiều hộ gia đình nhận được tiền đảm bảo cuộc sống từ quốc gia


Việc quốc gia cấp một số tiền cần thiết cho người đang gặp khó khăn trong cuộc sống do thiếu tiền được gọi là " Hỗ trợ cộng đồng ".

Theo Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi thì trong năm 2017 trung bình có khoảng 1,64 triệu hộ gia đình nhận được tiền đảm bảo cuộc sống trong một tháng. Nó đã tăng khoảng 3800 so với những năm trước và nó đã trở thành con số lớn nhất từ trước đến nay.

Trong số này có khoảng 865.000 là những hộ gia đình của người cao niên trên 65 tuổi. Hơn 90% người cao tuổi đang sống một mình. Các gia đình nhận tiền đảm bảo cuộc sống ngoài trường hợp những người cao tuổi là những hộ gia đình chỉ có mẹ và trẻ em thì đang giảm dần.

Viện nghiên cứu quốc gia cho rằng sẽ có 20% đàn ông cao tuổi và 25% phụ nữ sống một mình vào năm 2040. Những người cao niên đang gặp khó khăn vì họ không có đủ tiền từ bây giờ sẽ là mối quan tâm nhiều hơn.

Chú Thích


厚生労働省

    1.国民こくみんの健康けんこうや生活せいかつを守まもる仕事しごとや、労働者ろうどうしゃが仕事しごとを見みつけるのを助たすけたり、労働者ろうどうしゃを保護ほごしたりする国くにの役所やくしょ。厚労省こうろうしょう。

年度

    1.仕事しごとのつごうで決きめた1年ねんの期間きかん。ふつう4月がつ1日ついたちに始はじまり、翌年よくねんの3月がつ31日にちに終おわる。

平均

    1.多おおい少すくないや高たかい低ひくいなどがないように、ならすこと。

    2.つり合あいがとれること。バランス。

約

    1.ちかう。取とり決きめる。

    2.縮ちぢめる。省はぶく。簡単かんたんにする。

    3.おおよそ。ほぼ。だいたい。

年寄り

    1.年としをとった人ひと。老人ろうじん。

    2.力士りきしを引退いんたいして、日本にほん相撲すもう協会きょうかいの役員やくいんになった人ひと。

減る

    1.数量すうりょうや程度ていどが少すくなくなる。

    2.すく。

研究所

    1.ものごとを研究けんきゅうする所ところ。研究けんきゅうをする施設しせつ。

厚生労働省 ( Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi )

Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi là Bộ Nội các của chính phủ Nhật Bản. Nó thường được gọi là Kōrō-shō ở Nhật Bản. Bộ cung cấp các quy định về giới hạn dư lượng tối đa đối với hóa chất nông nghiệp trong thực phẩm, thực phẩm cơ bản và các quy định về thuốc, tiêu chuẩn cho thực phẩm, phụ gia thực phẩm, vv
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 10

Next Post

アトピー性皮膚炎の子ども 幼稚園では少なくなった

Related Posts

パレスチナ 10年前に壊されたサッカー場を日本が直す
JPO Tin Tức

パレスチナ 10年前に壊されたサッカー場を日本が直す

JPO Tin Tức

世界でいちばん強い囲碁のAIをつくるチームができる

「男鹿のナマハゲ」など10の行事がユネスコの無形文化遺産
JPO Tin Tức

「男鹿のナマハゲ」など10の行事がユネスコの無形文化遺産

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 今年売れた音楽のCDやDVD 1番は安室奈美恵さん

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

遊園地のスペースシャトルの模型を壊し始める

JPO Tin Tức

日本とEU 関税をなくす新しい貿易のルールが始まる

Next Post

アトピー性皮膚炎の子ども 幼稚園では少なくなった

Recent News

あいだ -1

なか

[ 練習 B ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 150 : ~によらず ( Bất kể là )

あいだ -1

ふそくはない

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 30

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 4 : いま何時ですか? ( Bây giờ là mấy giờ? )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 19 : 今日は燃えるごみの日ですよ! ( Hôm nay là ngày thu gom rác đốt được đấy! )

あいだ-2

どうやら

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 36

[ 文型-例文 ] Bài 33 : これはどういう意味ですか ?

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.