Cấu trúc られる ( Có thể ) Ví dụ ① 大おおきすぎて穴あなから出でられなくなった。 Vì quá to nên không thể chui ra khỏi hang. ② そんなに早はやくは起おきられない。 Tôi không thể dậy sớm như thế. Ghi chú: Diễn tả khả năng → tham khảo 【れる1】 JPOONLINE Có thể bạn quan tâm ないかな ないかしら ないか のみならず