JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

よそに

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Nをよそに

< không quan tâm đến > mặc kệ N / bỏ ngoài tai N

Ví dụ:

①  弟おとうとは親おやの心配しんぱいをよそに毎晩遅まいばんおそくまで遊あそんでいる。
  Em trai tôi tối nào cũng chơi bời cho đến khuya, chẳng đếm xỉa đến sự lo lắng của bố mẹ.

②  反則はんそくをした選手せんしゅは、観衆かんしゅうのプ-イングをよそに、平然へいぜんと試合しあいを続つづけた。
  Vận động viên phạm luật vẫn bình thản tiếp tục thi đấu, bỏ ngoài tai tiếng hò hét phản đối của khán giả.

③  密室政治みっしつせいじという悪評あくひょうをよそに、また密室みっしつでの決定けっていがなされた。
  Bỏ ngoài tai những lời phê phán cho rằng đó là một nền chính trị bưng bít, những quyết định lại được tiến hành trong phòng kín.

④  周囲しゅういの期待きたいをよそに、彼かれはせっかく入はいった一流企業いちりゅうきぎょうを退職たいしょくし、小ちいさな店てんをはじめた。
  Mặc cho những người xung quanh kì vọng, anh ta đã thôi làm ở một công ti hàng đầu mà khó khăn lắm mới vào được, đã mở một cửa tiệm nhỏ.

Ghi chú :

Sử dụng những danh từ chỉ tình cảm, sự đánh giá của người khác, như : lo lắng, lời đồn đại, chỉ trích, phê phán, mong đợi, v.v… để diễn đạt ý nghĩa : không quan tâm, không để ý đến những chuyện đó. Theo sau là những động tác có chủ ý.

Cấu trúc 2

Nをよそに < không liên quan đến > bất chấp

Ví dụ:

①  高速道路こうそくどうろの渋滞じゅうたいをよそに、私わたしたちはゆうゆうと新幹線しんかんせんで東京とうきょうに向むかった。
  Bất chấp tình trạng kẹt xe trên đường cao tốc, chúng tôi đã ung dung đi Tokyo bằng tàu siêu tốc Shinkansen.

②  最近結婚さいきんけっこんした友達ともだちは、最近さいきんの海外旅行かいがいりょこうブームをよそに、奈良ならへ新婚旅行しんこんりょこうに出でかけた。
  Người bạn vừa mới làm đám cưới của tôi, đã đi hưởng tuần trăng mật ở Nara, bất chấp cơn sốt du lịch nước ngoài gần đây.

③  昨今さっこんの不景気ふけいきをよそに、デパ-トのお歳暮せいぼコーナーでは高額こうがくのお歳暮せいぼに人気にんきが集あつまっている。
  Bất chấp tình hình kinh tế ảm đạm gần đây, tại quầy bán quà tặng cuối năm ở các cửa hàng bách hoá, những món quà tặng đắt tiền vẫn được nhiều người ưa chuộng.

Ghi chú :

Sử dụng những danh từ chỉ tình trạng, biểu thị ý nghĩa : không liên quan, không bận tâm đến tình trạng đó.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. あくまで

  2. あと ( Mẫu 2 )

  3. あと ( Mẫu 1 )

  4. あまり

Tags: よそに
Previous Post

[ 練習 C ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

Next Post

よほど  

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

はじめて

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それにしては

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あくまで(も ) mẫu1

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なにかしら

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たまらない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

もしも

Next Post
あいだ-2

よほど  

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 41 : ~において~ ( Ở, trong, tại…. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 28 :  ~てはいけません~ ( Không được làm )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 28 : ~てはいけません~ ( Không được làm )

[ JPO Tin Tức ] 体に障害がある人が家でロボットを動かすカフェ

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 景 ( Cảnh )

あいだ-2

しだい

あいだ-2

でしかない

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

犬の「わさお」 一緒にいた雌の犬が死んで元気がない

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 情 ( Tình )

あいだ -1

たらいい

[ JPO ニュース ] 北海道で震度6弱の地震 「去年9月の地震と関係がある」

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.