JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

もうすぐ今年も終わり 京都の寺で「除夜の鐘」の練習

Share on FacebookShare on Twitter

もうすぐ今年ことしも終おわり 京都きょうとの寺てらで「除夜じょやの鐘かね」の練習れんしゅう

*****

12月がつ31日にちの夜よる、寺てらでは新あたらしい年としを迎むかえるために鐘かねを打うちます。これを「除夜じょやの鐘かね」と言いいます。京都きょうとにある知恩院ちおんいんでは、400年ねんぐらい前まえから寺てらにあって、重おもさが70tぐらいのとても大おおきな鐘かねを打うちます。

27日にち、この鐘かねを打うつ練習れんしゅうがありました。鐘かねを打うつための棒ぼうは長ながさが4m以上いじょう、重おもさが350kgです。お坊ぼうさんたちはこの棒ぼうに付つけてある17本ほんの綱つなをみんなで何なん回かいも引ひきます。そして最後さいごに、1人ひとりのお坊ぼうさんが後うしろに倒たおれながら体からだの重おもさを使つかって鐘かねを打うちます。

鐘かねの大おおきな音おとが鳴なると、寺てらに来きていた人ひとたちはとても喜よろこんでいました。知恩院ちおんいんの「除夜じょやの鐘かね」は31日にちの夜よる10時じ40分ぷんごろ始はじまります。

Bảng Từ Vựng

Kanjihiragananghĩa
知恩院ちおんいんChion-in
鐘かねchuông
今年ことしNăm nay
京都市きょうとしthành phố kyoto
除夜じょやgiao thừa
練習れんしゅうsự tập luyện
トンbúa
坊さんぼうさんnhà sư
付けるつけるChâm lửa , thêm vào

Nội Dung Tiếng Việt


Buổi luyện tập "Tiếng chuông giao thừa" tại chùa của Kyoto – Sắp kết thúc 1 năm.



Vào đêm ngày 31 tháng 12, chúng tôi sẽ đánh chuông để chào đón năm mới tại chùa. Đây được gọi là "Tiếng chuông giao thừa". Từ khoảng 400 năm trước, một chiếc chuông rất lớn nặng khoảng 70 tấn đã được đánh vào một ngôi đền ở Chion-in, Kyoto.

Vào ngày 27, đã có buổi tập đánh chuông. Cây sào dùng để đánh chuông có chiều dài hơn 4 m, nặng 350 kg. Các nhà sư kéo 17 sợi dây gắn vào cột nhiều lần. Và cuối cùng có một nhà sư vừa ngã ra đằng sau vừa đánh chuông bằng cách dùng trọng lượng của cơ thể mình.

Khi tiếng chuông lớn vang lên, những người đã đến chùa rất hân hoan. "Tiếng chuông giao thừa" của chùa Chionin sẽ bắt đầu vào khoảng 10:40 tối ngày 31.

Chú Thích


鐘

     1.(寺てらや教会きょうかいなどにある)つり鐘がね。または、その音おと。

トン

     1.メートル法ほうで、重おもさの単位たんいの一ひとつ。1トンは、1000キログラム。記号きごうは「t」。

     2.船ふねの容積ようせきの単位たんい。

     3.貨車かしゃやトラックの容積ようせきの単位たんい。

棒

    1.持もてるくらいの長ながさの、細長ほそながい木きや竹たけや金属きんぞく。

    2.まっすぐに引ひいた線せん。

    3.まっすぐ。ただそのまま。

    4.仲間なかま。

坊さん

    1.仏ほとけに仕つかえる人ひと。「僧侶そうりょ」を親したしみ敬うやまって呼よぶことば。

付ける

    1.物ものが、はなれないようにする。

    2.しるしを残のこす。

    3.書かきこむ。しるす。

    4.加くわえる。

    5.そっとあとについて行いく。

    6.ものごとを収おさめる。

    7.注意ちゅういを向むける。

    8.値段ねだんを決きめる。

    9.そばに付つきそわせる。

    10.…し慣なれている。

綱

    1.長ながくて太ふといなわ。ロープ。

    2.たのみとするもの。

 
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

Chữ 数 ( Số )

Next Post

Chữ 和 ( Hòa )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

寒くなるとお年寄りが風呂で亡くなる事故が増える

リニアモーターカーを使った新幹線の新しい車両
JPO Tin Tức

リニアモーターカーを使った新幹線の新しい車両

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

岐阜県白川村 世界の職人が合掌造りの家の屋根を新しくする

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 胸を大きくする手術をして体に問題が出た

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] イギリスの会社「女性の客室乗務員は化粧をしなくてもいい」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

アメリカ ファーウェイに部品を売ることを禁止する

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 和 ( Hòa )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 105 : ~てみせる ( Tuyệt đối phải, nhất định phải )

[ 練習 B ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

あいだ-2

それから

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 106 : ~でもしたら ( Nếu…thì, nhỡ mà…thì )

ノーベル賞をもらった本庶さんが若い人の研究にお金を寄付

ノーベル賞をもらった本庶さんが若い人の研究にお金を寄付

[ Bài Tập ] Bài 5: 甲子園へ行きますか ?

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 感 ( Cảm )

Trải nghiệm cuộc sống với nghề du mục kỹ thuật số có nên thử

Trải nghiệm cuộc sống với nghề du mục kỹ thuật số có nên thử

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 手 ( Thủ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 104 : ~にはんして~(~に反して)Trái với…

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.