Cấu trúc 1
NむけのN : N dành cho N
Ví dụ:
① この会社では、子供向けのテレビ番組を作っている。
Công ti này sản xuất chương trình tivi dành cho trẻ em.
② 小学生向けの辞書は字が大きくて読みやすい。
Từ điển dành cho học sinh tiểu học in chữ to, rất dễ đọc.
③ 輸出むけの製品はサイズが少し大きくなっている。
Kích cỡ của hàng (dành cho) xuất khẩu hơi lớn hơn một chút.
Ghi chú:
+ Dùng với công thức 「N1むけのN2」để diễn đạt ý nghĩa 「N1を対象として作られたN2」(N2 được chế tạo cho đối tượng là N1). (1) có nghĩa 「子どものために作られた番組」(chương trình dành cho trẻ em).
+ Có một số cách nói khá giống là 「…むきの…」, 「…用の…」 .Tuy nhiên, 「…むき」có nghĩa 「…に適した」(thích hợp với). . 「…用の」có nghĩa 「…が使うための、…の時に使うための」(để sử dụng khi…), ví dụ nói 「来客用のスリッパ」(dép dành cho khách), 「パーティー用バッグ」(giỏ xách dành để đi dự tiệc).
Cấu trúc 2
Nむけに ( Dành cho )
Ví dụ:
① 当社では、輸出向けに左ハンドルの自動車を早くから生産している。
Công ti chúng tôi từ lâu rồi đã sản xuất xe hơi tay lái bên trái dành cho xuất khẩu.
② 最近、中高年むけにスポーツクラブや文化教室を開いている地方自治体が増えている。
Gần đây, nhiều địa phương mở các câu lạc bộ thể thao hay lớp sinh hoạt văn hoá dành cho người lớn tuổi.
③ Y社では、若い女性むけにアルコール分が少なくカラフルな、缶入りカクテルを開発中である。
Hãng Y đang nghiên cứu một loại cốc-tai đóng lon ít độ cồn và có nhiều màu sắc dành cho phụ nữ trẻ.
Ghi chú:
Ý nghĩa là 「…を対象に/…を対象として」 (coi … là đối tượng).
Có thể bạn quan tâm




