JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ぶる

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

ぶる ( Ra vẻ /làm như )

[ N/Naぶる]

Ví dụ

①  彼かれは、通つうぶってフランスの上等じょうとうなワインしか飲のまない。
  Anh ta làm ra vẻ sành điệu, chỉ uống loại rượu vang Pháp thượng hạng.

② 父ちちは学者がくしゃぶって解説かいせつを始はじめた。
  Bố tôi bắt đầu giải thích giống như kiểu mình là học giả.

③ あの人ひとは上品じょうひんぶってはいるが、たいした家柄いえがらの出でではない。
  Anh ta làm ra vẻ quý phái, nhưng cũng chẳng phải xuất thân từ gia đình ghê gớm gì.

④ 彼かれはもったいぶってなかなか教おしえてくれない。
  Anh ta cứ làm ra vẻ nghiêm trọng, mãi không thèm nói lại cho tôi.

⑤ 三年生さんねんせいになった長女ちょうじょは、先輩せんぱいぶって一年生いちねんせいの妹いもうとにいろいろ教おしえたりしている。
  Cô con gái lớn học lớp 3 của tôi ra dáng đàn chị chỉ bảo cho cô em đang học lớp 1.

Ghi chú :

Có ý nghĩa là 「…らしい態度で」(có thái độ như là…). Diễn đạt dáng vẻ hành xử kiểu như mình chính là như vậy. Thường hay sử dụng trong trường hợp người nói có ý chê bai, ví dụ như 「本当にはそうでないのに、まるでそうであるかのような態度で」, 「たいしたことでもないのに大げさに」(thực ra không phải vậy, nhưng lại có thái độ cứ như thể mình là như vậy, chẳng có gì ghê gớm lắm, vậy mà cứ làm như to chuyện lắm) như các ví dụ từ (1) đến (3). Cách nói 「もったいぶって」(ra vẻ ghê gớm) là thành ngữ, có ý nghĩa 「気取って、ものものしく振舞う」(làm ra vẻ, làm cho có vẻ lớn chuyện) và đi kèm với 「なかなか教えない/言わない」(không nói/ chỉ lại cho hay). Chỉ sử dụng được với một số từ nhất định mà thôi.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. ひとつまちがえば

  2. ひとつ

  3. ひではない

  4. ひじょうに

Tags: ぶる
Previous Post

Chữ 犯 ( Phạm )

Next Post

ぶん

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とはうってかわって

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だからこそ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かくて

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ともなう

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まるで

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

というか

Next Post
あいだ -1

ぶん

Recent News

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 38

仕事の途中に少し寝て休むことができる「睡眠カフェ」

仕事の途中に少し寝て休むことができる「睡眠カフェ」

あいだ -1

くれ

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 52 : ~ものか~ ( Vậy nữa sao?… )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 認 ( Nhận )

あいだ-2

にむかって

あいだ-2

にたいする

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 挙 ( Cử )

Khô bò có được mang theo khi đi Nhật không và những điều cần biết

Khô bò có được mang theo khi đi Nhật không và những điều cần biết

[ Kanji Minna ] Bài 43 : やきしそうですね。 ( Trông có vẻ hiền lành nhỉ? )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.