Cùng nhau học tiếng nhật

にたりない

Cấu trúc

にたりない Không đáng / không đủ để…

[V-るにたりない]

Ví dụ

①  とるにりない(=つまらない)ことをそんなににするな。
  Đừng để ý đến những điều không đáng như thế.

②  あんなものはおそれるにりない。
  Một vật như thế không đáng sợ.

③  かれ信頼しんらいするにりない人物じんぶつだ。
  Hắn ta là một người không đáng tin.

Ghi chú :

Có nghĩa là “không phải là thứ có mức độ như thế”, “không đáng để làm thế”.

Được đóng lại.