Cấu trúc
にたりない Không đáng / không đủ để…
[V-るにたりない]
Ví dụ
① とるに足りない(=つまらない)ことをそんなに気にするな。
Đừng để ý đến những điều không đáng như thế.
② あんなものは恐れるに足りない。
Một vật như thế không đáng sợ.
③ 彼は信頼するに足りない人物だ。
Hắn ta là một người không đáng tin.
Ghi chú :
Có nghĩa là “không phải là thứ có mức độ như thế”, “không đáng để làm thế”.
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

