Cùng nhau học tiếng nhật

かならず

—***—

Cấu trúc

かならず ( Nhất định (phải) )

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú :

Có nghĩa là “không có ngoại lệ”, “tuyệt đối là phải …”. Dùng để biểu đạt ý chí mạnh mẽ như (3), (4) ; yêu cầu (1), (5) ; nghĩa vụ như (2) …Trường hợp có chức năng thể hiện lời hứa thế như ví dụ (4), (5) thì có thể thay bằng 「きっと」. Không dùng được trong câu phủ định.

(Vd) :
(sai)かならず行きません。
(đúng) ぜったい行きません。.Nhất định không đi.

Được đóng lại.