Cấu trúc
かたがた ( Sẵn dịp / nhân tiện / đồng thời )
[Nかたがた]
Ví dụ:
① 友達が風邪をひいたというので、お見舞いかたがた家を訪ねることにした。
Nghe nói bạn tôi bị cảm, nên tôi quyết định sẵn dịp thăm bệnh, đến thăm nhà bạn ấy luôn.
② 散歩かたがたパン屋さんに行ってこよう。
Sẵn dịp đi dạo, chúng mình đi đến tiệm bánh mì luôn nhé.
③ ≪ 手紙文≫以上お礼かたがたお願いまで。
Xin cảm ơn ông, đồng thời xin ông giúp cho.
Ghi chú:
Được gắn vào sau danh từ chỉ động tác. Diễn tả ý nghĩa “nhân tiện thực hiện một hành động nào đó, thực hiện luôn hành động trình bày theo sau đó”. Chỉ sử dụng với một số danh từ hạn chế, như「お見舞い」「散歩」 , …
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)