Cấu trúc
おいて
không gì khác ngoài… /ngoài… không ai
Ví dụ:
① この研究分野の第1人者ということなら、加藤先生をおいてほかはないでしょう。
Xứng đáng được kể là người đứng đầu trong lĩnh vực nghiên cứu này, có lẽ không ai khác ngoài giáo sư Kato.
② 何をおいても期日には間に合わせなければならない。
Bất cứ giá nào cũng phải làm cho kịp kì hạn.
Ghi chú:
tham khảo【 をおいて】
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)



![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)