JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

落語を見て笑うことががんの治療に役に立つかどうか研究

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

落語らくごを見みて笑わらうことががんの治療ちりょうに役やくに立たつかどうか研究けんきゅう

*****

大阪おおさか国際こくさいがんセンターのグループは去年きょねんから、落語らくごや漫才まんざいなどを見みて笑わらうことが、がんの治療ちりょうの役やくに立たつかどうか研究けんきゅうしています。

グループは10日とおか、3人にんの落語家らくごかを病院びょういんに呼よんで、がんになった60人にんに落語らくごを見みてもらいました。落語家らくごかが面白おもしろい話はなしをすると、見みに来きた人ひとは大おおきな声こえを出だして笑わらっていました。

今いままでの研究けんきゅうで、落語らくごなどを見みると免疫めんえきの力ちからを強つよくするたんぱく質しつがたくさん出でることがわかりました。グループはもっと詳くわしく研究けんきゅうするために、見みている人ひとの顔かおをコンピューターで調しらべて、どのくらい笑わらっているか数字すうじで表あらわします。

落語らくごを聞きいた女性じょせいは「病気びょうきは大変たいへんですが、笑わらうと体からだにいいことがわかったら自分じぶんも頑張がんばろうという気持きもちになります。いい結果けっかが出でてほしいです」と話はなしていました。

Bảng Từ Vựng

Kanjihiragananghĩa
落語らくごTruyện cười
がんBệnh ung thư
治療ちりょうSự điều trị
グループbè bạn , nhóm
漫才まんざいDiễn viên hài
免疫めんえきSự miễn dịch
たんぱく質Protein
詳しいくわしいBiết rõ , tường tận
数字すうじsố liệu
表すあらわすXuất hiện
結果けっかrút cuộc , kết cuộc
センターTrung tâm
去年きょねんNăm ngoái
研究けんきゅうhọc tập , nghiên cứu
面白おもしろdí dỏm , thú vụ , vui tính
落語らくごrakugo
コンピューターmáy vi tính
病気びょうきbệnh tật
女性じょせいphụ nữ

Nội Dung Tiếng Việt

Thử nghiệm về hiệu quả của việc xem Rakugo và cười chống lại ung thư.


Từ năm ngoái, một nhóm tại trung tâm ung thư quốc tế Osaka đã thử nghiệm việc xem Rakugo, đối thoại hài hước và cười có hữu ích để chữa ung thư hay không.

Vào ngày 10, nhóm nghiên cứu đã mời 3 nhà hài kịch đến bệnh viện để diễn cho 60 bệnh nhân ung thư xem những câu truyện hài. Khi nhà hài kịch kể những câu chuyện hài vui vẻ thì những người đến xem đã cười lớn tiếng.

Các thí nghiệm cho đến nay đã chỉ ra rằng xem Rakugo tạo ra protein giúp tăng cường khả năng miễn dịch. Để tiến xa hơn, nhóm nghiên cứu khuôn mặt của những người xem (Rakugo) với máy tính, tính toán số lần họ cười.

Một người phụ nữ nghe Rakugo nói: "Bệnh tật là một vấn đề lớn, nhưng hãy cười và nếu cơ thể tôi biết điều đó là tốt, nó sẽ cảm thấy như cố gắng hơn. Tôi hy vọng kết quả sẽ tốt".

Chú Thích


落語

    1.演芸えんげいの一ひとつ。独ひとりで語かたって、終おわりに落おちをつける、こっけいな話はなし。落おとしばなし。

がん

    1.悪性あくせいのはれものができる病気びょうき。体からだの中なかにできたがん細胞さいぼうがどんどん増ふえて体からだに害がいをあたえる。

治療

    1.病気びょうきやけがの手当てあてをして治なおすこと。

グループ

    1.仲間なかま。集団しゅうだん。

漫才

    1.二人ふたりでこっけいな話はなしのやりとりをする演芸えんげい。

免疫

    1.病気びょうきにかかりにくくしている体からだのはたらき。前まえに一度いちどその病気びょうきにかかったり、予防接種よぼうせっしゅを受うけたりするとできる。

    2.それに慣なれてしまって、気きにしなくなること。

たんぱく質

    1.動植物どうしょくぶつの体からだを作つくっている栄養えいようの一ひとつ。肉にく・ミルク・豆まめや卵たまごの白身しろみなどに多おおくふくまれている。

詳しい

    1.細こまかい。

    2.細こまかいことまでよく知しっている。

数字

    1.数かずを表あらわす文字もじ。アラビア数字すうじ(算用数字さんようすうじ)、漢数字かんすうじ、ローマ数字すうじなどがある。

表す

    1.気持きもちや考かんがえなどを、ことばや表情ひょうじょうに出だしたり、絵えや音楽おんがくなどにしたりする。

結果

    1.あることがもとになって起おこったことがらやようす。

 

たんぱく質 ( Protein )

Protein là những phân tử sinh học, hay đại phân tử, chứa một hoặc nhiều mạch dài của các nhóm axit amin. Protein thực hiện rất nhiều chức năng bên trong sinh vật, bao gồm các phản ứng trao đổi chất xúc tác, sao chép DNA, đáp ứng lại kích thích, và vận chuyển phân tử từ một vị trí đến vị trí khác.

落語 ( Rakugo )

Rakugo là một hình thức giải trí bằng lời nói của Nhật Bản. Người kể chuyện duy nhất ngồi trên sân khấu, gọi là kōza. Chỉ sử dụng một cái quạt giấy và một miếng vải nhỏ làm đạo cụ, và không đứng lên từ tư thế ngồi seiza, nghệ sĩ rakugo mô tả một câu chuyện hài hước dài và phức tạp.
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

2016年に「がん」が見つかった人は100万人

Next Post

Chữ 解 ( Giải )

Related Posts

JPO Tin Tức

NASA「宇宙に1年いても健康に問題はない」

JPO Tin Tức

10日間の休み 75%のホテルや旅館で予約がいっぱい

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 「千葉県で介護の仕事をしたいベトナム人を応援したい」

JPO Tin Tức

東京オリンピック 工事の人が働く時間を短くしてほしい

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

北海道 見えなくなった島を海上保安庁が調べる

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] ADHDという障害がある子どもの脳に同じ特徴が見つかる

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 解 ( Giải )

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 償 ( Thường )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 浮 ( Phù )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 得 ( Đắc )

あいだ-2

という ( Mẫu 1 )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 10 : ZEN-IN IMASU KA ( Tất cả mọi người có mặt chưa? )

あいだ -1

なにかと

去年とれた水産物 スルメイカが少なくなってサバは増える

あいだ -1

のに ( Mẫu 2 )

[ Bài Tập ] Bài 4: そちらは何時から何時までですか ?

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 156 : ~はさておき ( Tạm thời không nghĩ đến )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.