
A:ミラーさんは?
Anh Miller đâu?
B: 出かけましたよ。
Đã ra ngoài rồi.
A:どこへ 行ったか、わかりますか。
Anh có biết đi đâu rồi không?
B:さあ。鈴木さんに 聞けば、わかると 思います。
À. Tôi nghĩ là nếu hỏi chị Suzuki thì sẽ biết đấy.
[Thay thế vị trí gạch chân ]
1.Audio
何時ごろ 帰りますか
2.Audio
ミラーさんの レポートは どこに ありますか

A:スピーチコンテストに 出るか、どうか、決めましたか。
Đã quyết định sẽ tham dự cuộc thi hùng biện hay không chưa?
B: いいえ、まだ 決めて いません。
Chưa, tôi vẫn chưa quyết định.
A:早く 決めないと・・・・・。
Nếu mà không nhanh quyết định thì,…
B:申し込みは あさってまでですよ。
Hạn đăng ký là đến ngày mốt đấy.
A:はい、わかりました。
Vâng, tôi biết rồi.
[Thay thế vị trí gạch chân ]
1.Audio
社員旅行に 行きますか
2.Audio
マラソン大会に 参加しますか

A:(1)北海道の 雪祭りに 行った ことが ありますか。
Đã từng đến lễ hội tuyết của Hokkaido chưa?
B: いいえ。
Chưa.
A:とても (2)楽しいですよ。
Rất là vui đấy.
B:そうですか。ぜひ 一度 (1)行って みたいです。
Vậy à. Nhất định muốn đi thử một lần xem sao.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) 日光の 東照宮を 見ます
(2) きれいです
2.Audio
(1) 温泉に 行きます
(2) 気持ちが いいです









![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


