JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 3 : これをください

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm Thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai3_rsc1.mp3
A:すみません。 トイレは どこですか。

         Xin lỗi. Toa lét nằm ở đâu vậy?

B: あそこです。

         Ở đằng kia.

A:どうも。

        Xin cảm ơn.

[Thay thế vị trí gạch chân]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai3_rsc1_1.mp3
でんわ

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai3_rsc1_2.mp3
エレベーター

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai3_rsc1_3.mp3
ネクタイうりば

Đàm Thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai3_rsc2.mp3
A:かいしゃは どちらですか。

        Công ty là công ty nào vậy?

B: (1)パワーでんき です。

         Công ty điện Power.

A:なんの かいしゃですか。

        Là công ty gì vậy?

B:(2)コンピューターの かいしゃです。

        Là công ty máy vi tính.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai3_rsc2_1.mp3
(1) MT

(2) たばこ

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai3_rsc2_2.mp3
(1) ヨーネン

(2) チョコレート

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai3_rsc2_3.mp3
(1) アキックス

(2) くつ

Đàm Thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai3_rsc3.mp3
A:これは どこの(1)カメラですか。

         Cái này là máy ảnh ở đâu vậy?

B: (2)にほんのです。

         Của Nhật ạ.

A:いくらですか。

         Giá bao nhiêu vậy?

B:(3)23,600えんです。

        23,600 yên.

[Thay thế vị trí (1), (2), (3)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai3_rsc3_1.mp3
(1) ネクタイ

(2) イタリア

(3) 7,300えん

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai3_rsc3_2.mp3
(1) とけい

(2) スイス

(3) 18,800えん

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai3_rsc3_3.mp3
(1) コンピューター

(2) アメリカ

(3) 178,000えん
Previous Post

飛行機代をなくした高校生と6万円渡した男性がまた会う

Next Post

が ( Mẫu 1 )

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

練習 C

[ 練習 C ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

練習 C

[ 練習 C ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 11 : これをお願いします

練習 C

[ 練習 C ] Bài 39 : 遅れてすみません

Next Post
あいだ -1

が ( Mẫu 1 )

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

グーグル スマートフォンで見た文章を翻訳するAIの技術

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 損 ( Tổn )

あいだ -1

かりに

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 55 : ~ように ( Để làm gì đó….. )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 億 ( Ức )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 活 ( Hoạt )

あいだ -1

なくてはならない

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 159 : ~はめになる(~羽目になる)Nên đành phải, nên rốt cuộc

Đánh bắt hải sản ở Nhật và tầm quan trọng đối với kinh tế

Đánh bắt hải sản ở Nhật và tầm quan trọng đối với kinh tế

[ 練習 B ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.