① ここで 写真を 撮らないで ください。
Xin đừng chụp ảnh ở đây
② パスポートを 見せなければ なりません。(見せないと いけません。)
Bạn phải trình hộ chiếu.
③ レポートは 出さなくても いいです。
Bạn không nộp báo cáo cũng được.
① そこに 車を 止めないで ください。
Xin dừng đỗ xe ô-tô ở đó.
…すみません。
…Xin lỗi.
② 先生、お酒を 飲んでも いいですか。
Thưa bác sĩ, tôi uống rượu được không ạ?
…いいえ、2、3日 飲まないで ください。
…Không, anh/chị đừng uống rượu trong 2,3 ngày.
はい、わかりました。
Vâng, tôi rõ rồi ạ
③ 今晩 飲みに 行きませんか。
Tối nay chúng ta đi uống được không?
…すみません。きょうは 妻と 約束が あります。
…Xin lỗi, hôm nay tôi có hẹn với vợ.
ですから、早く 帰らなければ なりません。
Vì thế phải về nhà sớm.
④ レポートは いつまでに 出さなければ なりませんか。
Đến khi nào thì phải nộp báo cáo vậy?
… 金曜日までに 出して ください。
…Anh/chị hãy nộp trước thứ sáu.
⑤ 子どもも お金を 払わなければ なりませんか。
Trẻ con cũng phải trả tiền ạ?
…いいえ、払わなくても いいです。
…Không, không phải trả.










![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

