JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ものなら

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

… ものなら ( Nếu có thể…)

Ví dụ:

①  できるものなら世界中せかいじゅうを旅行りょこうしてみたい。
  Nếu có thể được, tôi muốn thử đi du lịch vòng quanh thế giới.

② もし願ねがいがかなうものなら、この美術館びじゅつかんにある絵えが全部ぜんぶほしい。
  Nếu có thể đạt được ước nguyện, tôi muốn có tất cả các bức tranh trong bảo tàng mĩ thuật này.

③ もし希望通きぼうどおりのことができるものなら、今いますぐ引退いんたいして、趣味しゅみの花作はなづくりに打うち込こみたい。
  Nếu có thể làm theo đúng với nguyện vọng của mình, tôi muốn nghỉ hưu ngay, để tập trung vào việc trồng hoa theo sở thích.

④ こんな職場しょくばなどやめられるものならやめてしまいたいが、家族かぞくがいるから、そうはいかない。
  Nếu bỏ được một chỗ làm như thế này, tôi muốn bỏ quách đi cho rồi. Nhưng vì còn gia đình, nên không thể làm thế được.

⑤ A:今年ことしはスキーに行いかないんですか。

  A: Năm nay, cô không đi trượt tuyết hả ?

  B:行いけるもんならもう行いっているわよ。忙いそがしくてどうしても休やすみがもらえないの。

  B: Nếu đi được, tôi đã đi rồi đấy. Nhưng vì bận quá, không sao có thể xin nghỉ được.

⑥ やれるものならやってみろ。
  Nếu làm được thì cứ làm thử đi.

Ghi chú:

Dùng để giả định rằng: “Trong trường hợp nếu thực hiện được, thì …” cho những việc ít có khả năng thực hiện. Thường sử dụng động từ khả năng. Trường hợp lặp lại cùng một động từ thì nhấn mạnh ý nghĩa là thực tế không thực hiện được. Ví dụ (6) là cách nói có tính thành ngữ, là cách nói thách thức đối phương.

Cấu trúc 2

V-ようものなら ( Nếu / lỡ có )

Ví dụ:

①  そんなことを彼女かのじょに言いおうものなら、軽蔑けいべつされるだろう。
  Lỡ có nói với cô ta những chuyện như thế, chắc sẽ bị cô ta xem thường.

② そんな言葉ことばを使つかおうものなら何なにと下品げひんな女おんなかと思おもわれるだろう。
  Lỡ có sử dụng những từ ngữ như thế, chắc sẽ bị cho là một con bé trắc nết.

③ 最後さいごの試験しけんに遅刻ちこくでもしようものなら、僕ぼくの一生いっしょうは狂くるってしまうだろう。
  Nếu lỡ mà đi trễ kì thi cuối cùng, có lẽ cả cuộc đời của tôi sẽ bị ảnh hưởng nặng nề.

④ 彼女かのじょは気きが短みじかくて、僕ぼくがデートにすこしでも遅おくれでもしようものなら、怒おこって帰かえってしまう。
  Cô ấy tính tình nóng nảy, tôi mà lỡ có trễ hẹn, dù chỉ một chút thôi là đã giận dỗi, rồi bỏ về luôn.

⑤ となりの子供こどもはわがままで、ちょっと注意ちゅういでもしようものなら、大声おおごえで泣なき叫さけぶ。
  Đứa bé nhà bên cạnh thật ương ngạnh, ai đó lỡ nhắc nhở nó một chút thì nó lại khóc thét lớn tiếng lên.

Ghi chú:

Là cách trình bày điều kiện hơi cường điệu, diễn tả ý nghĩa “lỡ như xảy ra chuyện như thế thì …”. Theo sau thường là một cách nói với nội dung “phát sinh những sự việc tồi tệ”.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. からある

  2. かのごとき 

  3. かのよう 

  4. がゆえ

Tags: ものなら
Previous Post

ものとする

Next Post

ものの

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

による

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

こととおもう

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ものともせずに

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ふと

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

きわみ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にくらべて

Next Post
あいだ-2

ものの

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

家族など6人が殺された事件 血が付いたナタが見つかる

あいだ -1

にさきだって

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 19 : 今日は燃えるごみの日ですよ! ( Hôm nay là ngày thu gom rác đốt được đấy! )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 19

あいだ-2

からいったら

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 46 : ~をよぎなくされる(~を余儀なくされる ) Buộc bị phải…

[ 練習 B ] Bài 9 : 残念です

あいだ -1

をとわず

Chữ 可 ( Khả )

あいだ-2

どうしても

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.