JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とりわけ

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

とりわけ ( Đặc biệt là )

Ví dụ

①  兄弟きょうだいは3人にんとも頭あたまがよいが、次男じなんはとりわけ優秀ゆうしゅうだ。
  Cả ba anh em đều thông minh, nhưng cậu con trai thứ hai thì đặc biệt xuất sắc.

②  暖冬だんとうの影響えいきょうか、今年ことしの春はるはとりわけ桜さくらの開花かいかが早はやい。
  Không biết có phải do ảnh hưởng của mùa đông ấm không mà mùa xuân năm nay, đặc biệt hoa anh đào nở sớm.

③  今回こんかいの不況ふきょうはこれまでの中なかでもとりわけ深刻しんこくだ。
  Tình hình suy thoái kinh tế lần này đặc biệt trầm trọng so với từ trước tới nay.

④  どの学科がっかもあまり成績せいせきがよくないが、とりわけ国語こくごがひどい。
  Môn học nào thành tích cũng không cao lắm. Đặc biệt môn quốc ngữ thì thê thảm.

Ghi chú :

Dùng trong trường hợp muốn nói rằng cái nào cũng không phải ở mức bình thường nhưng nếu so với những cái khác thì cái này đặc biệt hơn. Dùng với nghĩa tốt lẫn nghĩa xấu. Có thể nói thay bằng 「特に、ことに、ことのほか」.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • ことに

  • ことなしに

  • ことなく

  • こととて

Tags: とりわけ
Previous Post

とやら

Next Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 35

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とみえて

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それにしては

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なんという

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ぬく

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

べつに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なきゃ

Next Post
[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 35

Recent News

あいだ -1

あと「thời gian」

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 20 : ~および(~及び)Và….

あいだ -1

ごらん

あいだ -1

って

あいだ-2

いまごろ

[ Kanji Minna ] Bài 39 : 遅れて、 すみません。 ( Xin lỗi tôi đến muộn. )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 15 : NETE IMASU ( Họ đang ngủ ) .

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 80 : ~くもなんともない(~くも何ともない) Không phải…..hoàn toàn

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 期 ( Kì )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 39

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.