Cấu trúc 1
とても ( Rất )
Ví dụ
① あの映画はとても面白かった。
Bộ phim đó rất hay.
② 今度の新入社員はとてもよく働く。
Những nhân viên mới vào công ti đợt này làm việc rất tốt.
Ghi chú :
Diễn tả một việc ở mức độ tột cùng. Giống với 「たいへん」 , 「ひじょうに」.
Cấu trúc 2
とても…ない ( Không thể nào )
Ví dụ
① こんな難しい問題はとても私には解けません。
Một bài toán khó như thế này thì tôi không thể nào giải nổi.
② 一度にこんなにたくさんの単語はとても覚えられません。
Không thể nào nhớ hết nhiều từ vựng như thế này trong một lần.
③ あの美しさはとても言葉では表現できない。
Vẻ đẹp ấy chẳng thể nào diễn tả được bằng lời.
Ghi chú :
Diễn tả phán đoán có ý chủ quan của người nói : dẫu dốc sức theo phương pháp nào đi nữa cũng vô ích, không thể làm được. Trong văn viết có thể thay bằng「とうてい…ない」.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)



