JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 39 : 遅れてすみません

Share on FacebookShare on Twitter
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/39-1-Kotoba.mp3

 

Từ VựngHán TựÂm HánNghĩa
[しつもんに~]こたえます[質問に~]答えますCHẤT VẤN ĐÁPtrả lời [câu hỏi]
[ビルが~]たおれます[ビルが~]倒れますĐẢOđổ [nhà cao tầng ~]
[うちが~]やけます[うちが~]焼けますTHIÊUcháy [nhà ~]
[パンが~]やけます[パンが~]焼けますTHIÊUđược nướng [bánh mì ~]
[にくが~]やけます[肉が~]焼けますNHỤC THIÊUđược nướng [thịt ~]
[みちを~]とおります[道を~]通りますĐẠO THÔNGđi qua (đường)
しにます死にますTỬchết
びっくりしますngạc nhiên, giật mình
がっかりしますthất vọng
あんしんします安心しますAN TÂMyên tâm
ちこくします遅刻しますTRÌ KHẮCđến chậm, đến muộn
そうたいします早退しますTẢO THOÁIvề sớm, ra sớm (việc làm hay trường học)
けんかしますcãi nhau
りこんします離婚しますLY HÔNly dị, ly hôn
ふくざつ[な]複雑[な]PHỨC TẠPphức tạp
じゃま[な]邪魔[な]TÀ MAcản trở, chiếm diện tích
きたない汚いÔbẩn
うれしいvui, mừng
かなしい悲しいBIbuồn, đau thương
はずかしい恥ずかしいSỈxấu hổ, thẹn, hổ thẹn
じしん地震ĐỊA CHẤNđộng đất
たいふう台風ĐÀI PHONGbão
かじ火事HỎA SỰhỏa hoạn
じこ事故SỰ CỐtai nạn, sự cố
[お]みあい[お]見合いKIẾN HỢPNam nữ làm quen qua giới thiệu, làm mối
でんわだい電話代ĐIỆN THOẠI ĐẠItiền điện thoại, phí điện thoại
~だい~代ĐẠItiền ~, phí ~
フロントbộ phận tiếp tân, bộ phận thường trực
―ごうしつ―号室HIỆU THẤTphòng số -
あせ汗HÃNmồ hôi (~をかきます:ra mồ hôi)
タオルkhăn lau, khăn tắm
せっけんxà phòng
おおぜい大勢ĐẠI THẾnhiều người
おつかれさまでした。お疲れ様でした。BÌ DẠNGChắc anh chị đã mệt vì làm việc. (câu chào dùng để nói với người đã làm xong một việc gì đó)
うかがいます。伺います。TỨTôi đến thăm. (cách nói khiêm nhường của いきます)
とちゅうで途中でĐỒ TRUNGgiữa đường, dọc đường, giữa chừng
トラックxe tải
ぶつかりますđâm, va chạm
ならびます並びますTỊNHxếp hàng
おとな大人ĐẠI NHÂNngười lớn
ようふく洋服DƯƠNG PHỤCquần áo kiểu Tây Âu
せいようかします西洋化しますTÂY DƯƠNG HÓATây Âu hóa
あいます合いますHỢPvừa, hợp
いまでは今ではKIMbây giờ (thì)
せいじんしき成人式THÀNH NHÂN THỨC Lễ trưởng thành, Lễ thành Nhân
ふしぎ「な」不思議[な]BẤT TƯ NGHỊbí ẩn, kỳ thú, khó hiểu
Previous Post

ような ( Mẫu 2 )

Next Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 39 : 遅れてすみません

Related Posts

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] BÀI 21 : 私もそうと思います

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 13 : 別々にお願いします

Next Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 39 : 遅れてすみません

Recent News

ロボットがコンビニの品物を客に届ける実験

ロボットがコンビニの品物を客に届ける実験

あいだ-2

のは…だ

あいだ -1

てこそ

あいだ -1

いご

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 定 ( Định )

あいだ-2

しまつだ

あいだ -1

いまに

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 来 ( Lai )

あいだ-2

といっては

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 27 : ~とはいえ ( Mặc dù, dù, cho dù. )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.