Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ばこそCấu trúc ばこそ ( Chính vì ) Ví dụ ① すぐれた教師きょうしであればこそ、学生がくせいからあれほど慕したわれるのです。 Chính vì là một nhà giáo xuất sắc, ... Read more