Thẻ: ばこそ

ばこそ

Cấu trúc ばこそ  ( Chính vì )    Ví dụ ①  すぐれた教師きょうしであればこそ、学生がくせいからあれほど慕したわれるのです。   Chính vì là một nhà giáo xuất sắc, ...

Read more

Recent News