でも ( Mẫu 2 )
Cấu trúc 1 Nでも ( Ngay (cả) N cũng ) Ví dụ ① この機械きかいは操作そうさが簡単かんたんで、子供こどもでも使つかえます。 Loại máy này rất dễ thao ...
Read moreCấu trúc 1 Nでも ( Ngay (cả) N cũng ) Ví dụ ① この機械きかいは操作そうさが簡単かんたんで、子供こどもでも使つかえます。 Loại máy này rất dễ thao ...
Read moreCấu trúc でも ( Nhưng ) Ví dụ ① 友達ともだちはプールヘ泳およぎに行いった。でも、わたしはアルバイトで行いけなかった。 Bạn tôi đã đi bơi ở hồ bơi, nhưng tôi ...
Read more