JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 11 : これをお願いします

Share on FacebookShare on Twitter

1.Đếm đồ vật


(ひとつ、ふたつ。。。とお)

Cách nói này dùng để đếm đồ vật. Từ 11 trở lên thì chỉ đếm số thôi

Hậu tố chỉ đơn vị

Khi đếm người hay vật hoặc biểu thị số lượng của một đối tượng nào đó chúng ta dùng lượng từ. Hậu tố chỉ đơn vị được đặt ngay sau số từ, và thay đổi tùy theo đối tượng

―にん: dùng để đếm người. Một người thì nói là 「ひとり」 , hai người là 「ふたり」 , bốn người 「よにん」 ...

一だい: dùng để đếm máy móc, và những phương tiện đi lại như ô tô, vv

一まい: dùng để đếm những vật mỏng hoặc phẳng như tờ giấy, áo sơ mi, đĩa ăn, đĩa CD vv...

一かい: dùng để đếm số lần

一ふん: phút

一じかん: tiếng

一日: ngày, giống cách nói ngày tháng trử trường hợp một ngày không đọc là 「ついたち」 mà là 「いちにち」

一しゅうかん: tuần

一かげつ: tháng

一ねん: năm

Về hậu tố đơn vị của những đối tượng khác thì xem thêm phần phụ lục.

2.Lượng từ (khoảng thời gian) に -かい Động từ


Cách nói này dùng để biểu thị tần số khi làm một việc gì đó

Ví dụ:

① 1かげつに2かいえいがをみます。

  Một tháng, tôi xem phim 2 lần

3.Lượng từ だけ / Danh từ だけ


「だけ」 (chỉ, thôi) được đặt sau lượng từ hoặc danh từ để biểu thị ý nghĩa là không nhiều hơn thế hoặc ngoài ra không có cái khác

Ví dụ:

① パワーでんきにがいこく人のしゃいんがひとりだけいます

  Công ty điện Power chỉ có 1 nhân viên người nước ngoài

② やすみは日曜日だけです

  Ngày nghỉ của tôi chỉ có chủ nhật thôi

4.どのくらい và ぐらい


Dùng 「どのくらい」 để hỏi về khoảng thời gian. Có nhiều cách nói đơn vị của thời gian.

Ví dụ:

① どのくらいにほんごをべんきょうしましたか。

  Ban đã học tiếng nhật được bao lâu rồi

② 3ねんべんきょうしました。

  Tôi đã học được 3 năm.

「ぐらい」 được thêm vào sau lượng từ để biểu thị nghĩa là khoảng

③ がっこうに先生が30にんぐらいいます。

  Ở trường học có khoảng 30 giáo viên

5.Cách dùng lượng từ


Khi chữ số đi kèm với hậu tố chỉ đơn vị thì được gọi là lượng từ. Thông thường thì lượng từ được đặt trước động từ mà nó bổ nghĩa, trừ trường hợp của lượng từ chỉ thời gian

Ví dụ:

① りんごを4つかいました。

  Tôi đã mua 4 quả táo

② 外国人の学生が2人います。

  Có hai sinh viên người nước ngoài

Từ nghi vấn

Đối với những vật khi đếm là 「ひとつ、ふたつ、。。。。」 thì dùng 「いくつ」 để hỏi

Ví dụ:

① みかんをいくつがかりましたか。

  Anh đã mua mấy quả quýt?

② 8つかいました。

  Tôi đã mua 8 quả.

Đối với những chữ số có hậu tố chỉ đơn vị đi kèm thì chúng ta dung  「なん」 để hỏi

Ví dụ:

① この会社に外国人の人がなんにんいますか。

  Ở công ty này có mấy người nước ngoài

② 5にんいます。

  Có 5 người.
Previous Post

[ Từ Vựng ] BÀI 11 : これをお願いします

Next Post

からみる

Related Posts

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 2 : ほんの気持ちです

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 23 : どうやって行きますか

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

Next Post
あいだ -1

からみる

Recent News

あいだ-2

てある

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 声 ( Thanh )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

トヨタ 日本の会社で初めて売り上げが30兆円より多くなる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

岐阜県白川村 世界の職人が合掌造りの家の屋根を新しくする

あいだ-2

それでも

あいだ -1

のだったら

[ 練習 B ] Bài 9 : 残念です

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 告 ( Cáo )

あいだ-2

でしかない

Nhật Bản hỗ trợ trẻ em nước ngoài: Chương trình và chính sách hiệu quả

Nhật Bản hỗ trợ trẻ em nước ngoài: Chương trình và chính sách hiệu quả

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.