*Giải thích:
Động từ ở thể 「ない」ghép với「といけない」
*Ví dụ:
英語でレポートを書かないといけない。
Tôi phải viết báo cáo bằng tiếng anh
卒業に合格ために、一生懸命勉強しないといけない。
Tôi phải học hành chăm chỉ để đậu tốt nghiệp
レポートを書くためにはこの書類を読まないといけない。
Để viết báo cáo thì phải đọc tài liệu này
*Chú ý:
Có thể dùng mẫu câu này để đặt câu hỏi cần phải…
では、どうのくらい何時間勉強しないといけないか?
Vậy thì cần phải học đến mấy năm?
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 31 : ~ないといけない~ ( Phải )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC31.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 27 : ~てもいいです~ ( Làm được )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC27.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 32 : ~なくちゃいけない~ ( Không thể không (phải) )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC32.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 15 : ~ ませんか~ ( Anh/ chị cùng …. với tôi không? )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC15.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 28 : ~てはいけません~ ( Không được làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC28.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 19 : ~に~回 ( Làm ~ lần trong khoảng thời gian.)](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC19.jpg)


![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)