Giải thích:
Diễn tả sự dự định hay quy tắc.
Ví dụ :
規則では、不正をおこなった場合は失格ということになっています。
Theo quy định, trường hợp gian lận sẽ bị đánh hỏng
明日は先生に訪問ことになっています。
Ngày mai tôi định đi thăm thầy giáo
休むときは学校に連絡しなければならないことになっています。
Theo quy định, khi nào nghỉ học phải báo cho nhà trường biết
Chú ý:
Khi dùng với ý chỉ quy tắc, được dùng nhiều với từ ngữ Cấm, cho phép
Khi dùng với ý chỉ quy tắc, được dùng nhiều với từ ngữ Cấm, cho phép
法律で子供を働かせてはいけないことになっています。
Pháp luật cấm dùng trẻ em để lao động
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 5 : ~と~ ( Hễ mà )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS05.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 13 : ~しか~ない ( Chỉ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/13.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 6 : ~たら~ ( Nếu, sau khi )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS06.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 16 : ~とおもう(と思う)~ ( Định làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS16.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 11 : ~かもしれない~ ( không chừng – có thể )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS11.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)




