Giải thích:
Dùng diễn tả hành động mình làm gì cho ai đó.
Ví dụ:
キムさんを手伝ってあげました。
Tôi giúp Kim
友達の荷物を持ってあげました。
Tôi mang hành lý cho bạn
よけるば、本を貸してあげる。
Tôi sẽ cho bạn mượn sách nếu bạn thích
私は妹さんに写真を撮ってあげました。
Tôi chụp hình cho e gái mình
Chú ý:
Chỉ sử dụng ngang hàng hoặc với người thấp hơn mình
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 19 : ~てあげる ( Làm cho (ai đó) )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS19.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS25.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 20 : ~てくれる ( Làm cho , làm hộ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS20.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 11 : ~かもしれない~ ( không chừng – có thể )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS11.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)








![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)