Cùng nhau học tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 68 : ~つつある ( Dần dần đang )

Giải thích:

Chủ yếu dùng trong văn viết

Ví dụ :

地球は温暖化しつつある。
 
Trái đất đang dần ấm lên
 
この会社は現在成長しつつある。
 
Công ty này đang lớn mạnh dần lên
 
その時代は静かに終わりつつある。
 
Thời đại đó đang dần dần lặng lẽ khép lại
 

Được đóng lại.