*Giải thích:
Dùng để hồi tưởng bao gồm tâm trạng, cảm xúc về những sử việc đã thực hiên theo thói quen trong quá khứ
*Ví dụ:
そのころは週末になると書店にいりびだったものでした。
Dạo đó cứ cuối tuần là tôi ở riết trong nhà sách
学生ころはよく夜更したものでした。
Hồi sinh viên tôi hay thức khuya
小さい頃はよくみんなで近くの公園へ遊びに行ったものでした。
Hồi nhỏ, mọi người thường chơi ở khu vực gần công viên
子供の時はよくおかしを食べたものでした。
Lúc nhỏ tôi thường ăn kẹo
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 14 : ~ておく(ておきます)~( Làm gì trước )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS14.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)