JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Mẫu câu ngữ pháp N3

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 112 : ~も~なら~も~/~も~ば~も  ( Cũng…cũng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )
Share on FacebookShare on Twitter

Ví dụ :

親も親なら子も子だね。
 
Đúng là nếu cha mẹ làm sao thì con cái làm vậy
 
動物が好きな人もいれば、嫌いな人もある
 
Có người yêu mến động vật nhưng cũng có người ghét
 
人の一生にはいい時もあれば悪いときもある。
 
Đời người có những lúc tốt đẹp thì cũng có những lúc tồi tệ
 
Tags: học tiếng nhậtMẫu câu ngữ pháp N3ngữ pháptiếng nhật
Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 111 : ~むきだ~(~向きだ)Phù hợp, dành cho

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 113 : ~やら~やら~ ( Nào là…nào là )

Related Posts

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )
Mẫu câu ngữ pháp N3

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 44 : ~ように~ ( Để )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )
Mẫu câu ngữ pháp N3

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 33 : ~せえ~( Đến cả, thậm chí )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )
Mẫu câu ngữ pháp N3

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 8 : ~によって~( Do , vì , bởi , tùy vào )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )
Mẫu câu ngữ pháp N3

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 100 : ~について~ ( Về việc… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )
Mẫu câu ngữ pháp N3

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 96 : ~にしたがって~ ( Cùng với…, dựa theo…. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )
Mẫu câu ngữ pháp N3

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 48 : ~がち~ ( Có khuynh hướng, thường là )

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 113 : ~やら~やら~ ( Nào là…nào là )

Recent News

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 42

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 38

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Kanji Minna ] Bài 40 : ともだちが できたかどうか 心配です。 ( Tôi không biết nó có kết bạn được với ai không? )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 43 : ~ものの~ ( Mặc dù….nhưng là… )

あいだ-2

にかかわる

台湾のLINE 情報が本当かうそか調べるサービス

台湾のLINE 情報が本当かうそか調べるサービス

リニアモーターカーを使った新幹線の新しい車両

リニアモーターカーを使った新幹線の新しい車両

今年の一皿は「さば」 健康や美容に気をつける人に人気

今年の一皿は「さば」 健康や美容に気をつける人に人気

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

日本のウイスキー 人気が高すぎて足りなくなる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.