Cùng nhau học tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 88 : ~げ~ ( Có vẻ…, dường như…. )

Giải thích:

Chỉ trạng thái cảm nhận được về tâm trạng của một người khác

Ví dụ :

その人は退屈げに雑誌のページをめくっていた。
 
Lúc đó người ấy đang chán nản lần giở những trang tạp chí
 
彼女の笑顔にはどこか寂しげなところがあった。
 
Đâu đó trên khuôn mặt tươi cười của cô ấy thoáng một nét buồn bã
 
彼のそのいわくありげな様子が私には気になった。
 
Tôi để ý cái dáng vẻ của anh ấy như có chứa một ẩn tình gì đấy
 

Được đóng lại.