Cùng nhau học tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 71 : ~がち ( thường… )

Giải thích:

~がちだ: Thường, có xu hướng

 

~がちの: Nhiều

Ví dụ :

雪が降ると、バスは遅れがちだ。
 
Khi tuyết rơi, xe buýt thường tới trễ
 
一人暮らしの食事はお金が少しがちだ
 
Bữa ăn của người sống một mình thường ít tiền
 
春は曇りがちの日が多い。
 
Mùa xuân thì những ngày mát mẻ nhiều
Chú ý:
Từ quen dùng:
~忘れがち: Thường hay quên
~遠慮がち: Hay ngại ngùng
~になりがち:Thường trở thành
~しがち:  Thường làm
~病気がち: Thường hay ốm
Hay được dùng với nghĩa xấu

Được đóng lại.