Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 130 : ~なまじ~(ものだ)から ( Chính vì….nên )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 129 : ~などもってのほかだ ( Không tha thứ được, nghiêm cấm, không được )Ví dụ... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 128 : ~ながらも(も)Ấy thế mà, tuy nhưngGiải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 127 : ~ないまでも ( Dù không phải nhưng )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 126 : ~ともなると/ともなれば ( Nhất định )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 125 : ~ともなく/ともなしに ( Thật sự là không có ý, vô tình mà )Ví dụ:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 124 : ~とも~ともつかぬ/ともつかない ( A hay B không rõ, A hay B không biết )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 123 : ~ともあろうものが ( Với cương vị….nhưng )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 121 : ~とばかり(に)Cứ như là, giống như làGiải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 119 : ~ところだった ( Suýt bị, suýt nữa )Giải thích:... Read more