Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 9 : ~をかわきりに(~を皮切りに)Với khởi đầu là, bắt đầu từ sauGiải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 7 : ~ごとき/~ごとく ( Giống như, như là, ví như, cỡ như )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 6 : ~なり~ ( Rồi thì ngay lập tức, ngay khi )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 4 : ~がはやいか(~が早いか ) Rồi thì ngay lập tức, ngay khiGiải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 3 : ~とおもいきゃ~(~と思いきゃ)Đã nghĩ là….nhưng màGiải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N1 [ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )Giải thích:... Read more