Cùng nhau học tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 38 : ~にかこつけて ( Lấy lý do, lấy cớ…. )

Giải thích:

Dùng trong trường hợp biểu thị việc dùng một sự vật / sự việc gì đó để làm lý do để thực hiện hành động tiếp theo. Thường là lý do để biện minh cho hành động không tốt.

Ví dụ :

仕事にかこつけてヨーロッパ旅行を楽しんできた。
 
Nó đã lấy danh nghĩa công tác để đến Châu Âu du lịch
 
病気にかこつけて仕事もせずにぶらぶらしている。
 
Lấy cớ bệnh hoạn, để khỏi làm việc, cứ nhàn nhã ở nhà
 
接待にかこつけて上等な酒を思いっきり飲んできた。
 
Lấy danh nghĩa chiêu đãi, để đến nhậu thả cửa các thứ rượu thượng hạng
 

Được đóng lại.