[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 165 : ~まじき ( Không được phép )

Giải thích:

Dùng sau một danh từ chỉ nghề nghiệp hay cương vị, để biểu thị ý nghĩa “Đã vào ở cương vị ấy, hoặc đã làm nghề ấy, thì không được phép…”. Theo sau là một danh từ chỉ sự việc, hành vi, phát ngôn, thái độ.
Dùng để phê phán một người nào đó đã có việc làm, một hành vi, một thái độ không thích hợp với tư cách, cương vị hoặc lập trường của mình.

Ví dụ :

業者から金品を受け取るなど公務員にあるまじきことだ。
 
Nhận tặng phẩm, tiền bạc của các nhà sản xuất là việc mà một công chức không được phép làm.
 
「胎児は人間じゃない」などとは、聖職者にあるまじき発言である。
 
“Thai nhi chưa phải là người”. Đây là phát ngôn không thể chấp nhận được của giới chức tôn giáo.
Chú ý:
Lối nói trang trọng dùng trong văn viết