| Hán tự | Âm hán | Hiragana |
|---|---|---|
| 男の人 | NAM NHÂN | おとこのひと |
| 女の人 | NỮ NHÂN | おんなのひと |
| 男の子 | NAM TỬ | おとこのこ |
| 女の子 | NỮ TỬ | おんなのこ |
| 犬 | KHUYỂN | いぬ |
| 猫 | MIÊU | ねこ |
| 木 | MỘC | き |
| 物 | VẬT | もの |
| 電池 | ĐIỆN TRÌ | でんち |
| 箱 | TƯƠNG | はこ |
| 冷蔵庫 | LÃNH TÀNG KHỐ | れいぞうこ |
| 棚 | BẰNG | たな |
| 窓 | SONG | まど |
| 公園 | CÔNG VIÊN | こうえん |
| 喫茶店 | KHIẾT TRÀ ĐIẾM | きっさてん |
| 本屋 | BỔN ỐC | ほんや |
| 乗り場 | THỪA TRƯỜNG | のりば |
| 県 | HUYỆN | けん |
| 上 | THƯỢNG | うえ |
| 下 | HẠ | した |
| 前 | TIỀN | まえ |
| 右 | HỮU | みぎ |
| 左 | TẢ | ひだり |
| 中 | TRUNG | なか |
| 外 | NGOẠI | そと |
| 隣 | LÂN | となり |
| 近く | CẬN | ちかく |
| 間 | GIAN | あいだ |










![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)