JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 石川県でズワイガニを売るイベント たくさんの人が集まる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

石川県いしかわけんでズワイガニを売うるイベント たくさんの人ひとが集あつまる

 

冬ふゆになると日本海にほんかいでは、ズワイガニというカニがたくさんとれます。石川県いしかわけん輪島市わじましの港みなとで、たくさんの店みせが集あつまってズワイガニを売うるイベントがありました。

 

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”1,2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]

会場かいじょうには、ズワイガニの雄おすが5000匹びきと雌めすが1万まん匹びきぐらい並ならんでいました。

 

漁協ぎょきょうの店みせでは、雄おすは1匹ぴき2000円えん以上いじょう、雌めすは1匹ぴき600円えんで売うっていました。店みせの前まえにはたくさんの人ひとが並ならんで、どのカニがいいか選えらんでいました。カニが入はいったみそ汁しるを飲のんだり、買かったカニを焼やいて食たべたりする場所ばしょもあって、多おおくの人ひとが楽たのしんでいました。

[/ihc-hide-content]

 

金沢市かなざわしから来きた小学校しょうがっこう2年生ねんせいの男おとこの子こは「カニが好すきなので、親おやに頼たのんで連つれてきてもらいました。雌めすの卵たまごがおいしかったので来年らいねんも来きたいです」と話はなしていました。

 

Nội Dung Tiếng Việt

 

Bài Dịch


Nhiều người tụ tập tại Ishikawa trong sự kiện bán Cua Huỳnh đế.


 
Ở Biển Nhật Bản vào mùa đông có thể bắt được nhiều cua gọi là cua Huỳnh đế. Tại cảng của thành phố Wajima ở tỉnh Ishikawa thì có nhiều gian hàng tụ tập trong sự kiện bán Cua Huỳnh đế.
 
Tại đó, Cua Huỳnh đế đã được bày bán khoảng 5000 con đực và 10.000 con cái. Các gian hàng của ngư dân thì bán cua đực 1 con trên 2.000 yên, cua cái 1 con 600 yên. Có nhiều người xếp hàng trước cửa hàng để lựa chọn cua nào ngon. Có nơi mua cua để nướng ăn hay là cho cua vào súp miso để uống, có nhiều người đang thưởng thức các món này.
 
Một cậu bé lớp 2 trường tiểu học từ thành phố Kanazawa đến nói là "Bởi vì rất thích cua nên đã yêu cầu bố mẹ dẫn đến đây. Và vì trứng cua cái rất ngon nên năm sau cũng muốn đến nữa."

 

Bảng Từ Vựng

 

石川県いしかわけん
売う
集あつ
KanjiHiraganaNghĩa
冬ふゆmùa đông
日本海にほんかいbiển Nhật Bản
輪島市わじましThành phố Gunma
港みなとcảng
店みせCửa hàng , cửa hiệu
会場かいじょうhội trường
雄おすĐực
匹びきCon ( đơn vị đếm )
雌めすCon cái , cái
並べるならべるBày bán
漁協ぎょきょうNgư trường
以上いじょうhơn , nhiều hơn
金沢市かなざわしThành phố Kanazawa
小学校しょうがっこうTiểu học
年生ねんせいnăm sinh
親おやcha mẹ
頼みたのみSự yêu cầu
卵たまごtrứng
話しはなしCâu chuyện
Tags: học tiếng nhậtluyện nghe qua tin tứctiếng nhậttin tức tiếng nhật
Previous Post

Chữ 作 ( Tác )

Next Post

Chữ 氏 ( Thị )

Related Posts

「令和」の意味は「beautiful harmony」
JPO Tin Tức

「令和」の意味は「beautiful harmony」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

日本の「はやぶさ2」がリュウグウという星に下りた

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

「日本語学校の基準を厳しくする」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

日本を出るとき1000円払う「国際観光旅客税」が始まる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 保険会社が人工衛星の写真を使って雨の被害を調べる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 外国人が来た病院の20%「お金を払っていない人がいる」

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 氏 ( Thị )

Recent News

あいだ -1

ならない

あいだ -1

ぱなし

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 4 : いま何時ですか? ( Bây giờ là mấy giờ? )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

クラゲが泳ぐ理由が遺伝子の研究でわかってきた

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

フランスの大統領「ノートルダム大聖堂を5年以内に直す」

[ 文型-例文 ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 78 : ~というものだ~ ( Nhằm, có nội dung )

あいだ -1

ともなれば

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 予 ( Dự )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 十 ( Thập )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.