Kanji:
遠
Âm Hán:
Viễn
Nghĩa:
Xa, xa xôi, hẻo lánh
Kunyomi: .
とお (い)
Onyomi:
エン, オン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 遠隔教育 | えんかくきょういく | Đào tạo từ xa |
| 遠心力 | えんしんりょく | lực ly tâm |
| 遠ざかる | とおざかる | Xa cách, đi xa |
| 望遠鏡 | ぼうえんきょう | kính viễn vọng |
| 敬遠 | けいえん | sự giữ khoảng cách; sự tránh đi; giữ khoảng cách |
| 遠くの | とおくの | Xa xỉ |
| 永遠 | えいえん | sự vĩnh viễn; sự còn mãi |
| 久遠 | くおん | sự bất diệt; sự tồn tại mãi mãi; sự vĩnh viễn |
| 遠い国 | とおいくに | Xa xứ |
| 深遠な | しんえんな | thâm sâu |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)