Kanji:
可
Âm Hán:
Khả
Nghĩa:
Có thể
Kunyomi ( 訓読み )
よ(い),べ(し)
Onyomi ( 音読み ).
カ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 可哀相 | かわいそう | Đáng thương, tội nghiệp |
| 不可知 | ふかち | Không thể biết được; huyền bí |
| 不可 | ふか | không kịp; không đỗ , n-suf; sự không thể; sự không được; sự không có khả năng; sự bất khả |
| 可笑しい | おかしい | buồn cười |
| 不可欠 | ふかけつ | cái không thể thiếu được; không thể thiếu được |
| 不可侵 | ふかしん | không thể xâm phạm |
| 可能性 | かのうせい | tính khả năng |
| 不可分 | ふかぶん | không thể phân chia; việc không thể phân chia |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)